Atlantasellus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Atlantasellus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Phân bộ (subordo) Microcerberidea
Họ (familia) Atlantasellidae
Sket, 1979 [1]
Chi (genus) Atlantasellus
Sket, 1979 [2]
Các loài
  • Atlantasellus cavernicolus Sket, 1979
  • Atlantasellus dominicanus Jaume, 2001

Atlantasellus là một chi giáp xác duy nhất trong họ Atlantasellidae.[1] Nó gồm các loài:

Atlantasellus cavernicolus là loài đặcc hữu của Bermuda và là loài cực kỳ nguy cấp trong Sách Đỏ.[3]

Atlantasellus dominicanus được miêu tả năm 2001, trong một mẫu thu thập ở vùng karst ven biển của Cộng hòa Dominica.[4]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Atlantasellidae (TSN 541896) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ Atlantasellus Sket, 1979 (TSN 542000) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  3. ^ T. M. Iliffe (1996) Atlantasellus cavernicolus Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập June 6, 2010.
  4. ^ Damià Jaume (2001). “A new atlantasellid isopod (Asellota: Aselloidea) from the flooded coastal karst of the Dominican Republic (Hispaniola): evidence for an exopod on a thoracic limb and biogeographical implications”. Journal of Zoology 255 (2): 221–233. doi:10.1017/S0952836901001297. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]