Atrophaneura polydorus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pachliopta polydorus
Pachliopta polydorus queenslandicus.jpg
Atrophaneura polydorus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Papilionidae
Chi (genus) Pachliopta
Loài (species) P. polydorus
Danh pháp hai phần
Pachliopta polydorus
(Linnaeus, 1763)
Phân loài
Xem trong bài.

Pachliopta polydorus là một loài bướm ngày thuộc họ Papilionidae. Loài này phân bố ở đông bắc Queensland Úc cũng như Papua New GuineaNew Zealand.[1]. Sải cánh dài

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có các phân loài sau:[1]

  • A. p. aignanus [Rothschild]
  • A. p. asinius [Fruhstorfer]
  • A. p. dampierensis [Hagen]
  • A. p. godartianus [Lucas]
  • A. p. humboldti [Rothschild]
  • A. p. kajelanus [Fruhstorfer]
  • A. p. lascarus [Fruhstorfer]
  • A. p. leodamas [Wallace]
  • A. p. manus [Talbot]
  • A. p. meforanus [Rothschild]
  • A. p. naissus [Fruhstorfer]
  • A. p. novobritannicus [Rothschild]
  • A. p. orinomus [Rothschild]
  • A. p. polydaemon [Mathew]
  • A. p. queenslandicus [Rothschild, 1895]
  • A. p. septentrionalis [Rothschild]
  • A. p. tenimberensis [Rothschild]
  • A. p. thessalia [Swinhoe]
  • A. p. utuanensis [Ribbe]
  • A. p. varus [Fruhstorfer]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]