Atropoides mexicanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Atropoides nummifer mexicanus
Mano-de-piedra.Central-American-jumping-pitviper.(Atropoides-nummifer-mexicanus).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Atropoides
Loài (species) A. mexicanus
Phân loài (subspecies) A. n. mexicanus

(Duméril, Bibron & Duméril, 1854)

(A.M.C. Duméril, Bibron & A.H.A. Duméril, 1854)
Atropoides mexicanus. Costa Rica distribution map.jpg
Danh pháp đồng nghĩa

Atropoides nummifer mexicanus là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Duméril Bibron & Duméril mô tả khoa học đầu tiên năm 1854.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Atropoides mexicanus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]