Atta silvai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Atta silvai
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Formicidae
Phân họ (subfamilia) Myrmicinae
Tông (tribus) Attini
Chi (genus) Atta
Loài (species) A. silvai
Danh pháp hai phần
Atta silvai
(Gonçalves, C. R. 1983)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
xem trong bài

Atta silvai là một loài kiến ăn lá Tân Thế giới, trong họ Myrmicinae thuộc chi Atta. Loài này thuộc một trong hai chi kiến nấm thuộc tông Attini.

Synonyms[sửa | sửa mã nguồn]

  • Atta laevigata venezuelensis, Gonçalves
  • Atta (Neoatta) silvai, Gonçalves
  • Atta (Neoatta) laevigata subsp. venezuelensis, Gonçalves
  • Atta (Neoatta) silvae, Gonçalves
  • Atta silvae, Gonçalves
  • Atta silvai, Gonçalves
  • Atta sexdens r. rubropilosa var. bolchevista, Forel
  • Atta sexdens bolchevista, Gonçalves
  • Atta (Neoatta) sexdens subsp. bolchevista, Gonçalves[1]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Hymenoptera Name Server version 1.5”. Osuc.biosci.ohio-state.edu. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]