Attalea osmantha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Attalea osmantha
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Arecales
Họ (familia) Arecaceae
Tông (tribus) Cocoseae
Phân tông (subtribus) Attaleinae[1]
Chi (genus) Attalea
Loài (species) A. osmantha
Danh pháp hai phần
Attalea osmantha
(Barb.Rodr.) Wess.Boer, 1988
Danh pháp đồng nghĩa

Scheelea osmantha Barb.Rodr.
Scheelea urbaniana Burret

Scheelea curvifrons L.H.Bailey

Attalea osmantha là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được (Barb.Rodr.) Wess.Boer mô tả khoa học đầu tiên năm 1988.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dransfield, John; Natalie W. Uhl; Conny B. Asmussen; William J. Baker; Madeline M. Harley; Carl E. Lewis (2005). “A New Phylogenetic Classification of the Palm Family, Arecaceae”. Kew Bulletin 60 (4): 559–69. JSTOR 25070242. 
  2. ^ The Plant List (2010). Attalea osmantha. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]