Atuna cordata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Atuna cordata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Magnoliophyta
Lớp (class) Magnoliopsida
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Chrysobalanaceae
Chi (genus) Atuna
Loài (species) A. cordata
Danh pháp hai phần
Atuna cordata
Cockburn ex Prance[2]

Atuna cordata là một loài thực vật thuộc họ Chrysobalanaceae. Đây là loài đặc hữu của Malaysia.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Atuna cordata. IUCN Red List of Threatened Species Version 2014.2. International Union for Conservation of Nature and Natural Resources. 1998. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2014. 
  2. ^ Atuna cordata Cockburn ex Prance”. The Plant List. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2014.