Austrasiatica axelhuberti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Austrasiatica axelhuberti
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Austrasiatica
Loài (species) A. axelhuberti
Danh pháp hai phần
Austrasiatica axelhuberti
Lorenz & Hubert, 2000[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Nesiocypraea alexhuberti Lorenz & Huber, 2000 (Molecular data shows it belongs in Austrasiatica)

Nesiocypraea axelhuberti là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lorenz & Hubert (2000). A guide to worldwide cowries. ConchBooks 1-584. World Register of Marine Species, accessed 5 June 2010.
  2. ^ Nesiocypraea axelhuberti Lorenz & Hubert, 2000. WoRMS (2010). Nesiocypraea axelhuberti Lorenz & Hubert, 2000. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.eu/aphia.php?p=taxdetails&id=457764 on 5 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]