Austrasiatica langfordi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Austrasiatica langfordi
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Austrasiatica
Loài (species) A. langfordi
Danh pháp hai phần
Austrasiatica langfordi
(Kuroda, 1938)
Danh pháp đồng nghĩa
Nesiocypraea langfordi (Kuroda, 1938)

Austrasiatica langfordi, tên tiếng Anh: Langford's cowry, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Austrasiatica langfordi cavatoensis (Lorenz, F. Jr., 2002)
  • Austrasiatica langfordi langfordi (Kuroda, T., 1938)
  • Austrasiatica langfordi moretonensis (Schilder, F.A., 1965)

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 37 mm và 70 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Thái Bình Dương dọc theo Nhật Bảnmiền bắc Úc.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Austrasiatica langfordi . WoRMS (2009). Austrasiatica langfordi. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=530898 on 1 tháng 1 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bouchet, P.; Fontaine, B. (2009). List of new marine species described between 2002-2006. Census of Marine Life.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]