Avena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Avena
Avena fatua1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Avena
L. 1753 not Scop. 1777 nor Thell. 1911[1][2]
Loài điển hình
Avena sativa
L.[3]
Danh pháp đồng nghĩa[4]

Avena là một chi thực vật có hoa trong họ Hòa thảo (Poaceae).[5]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Avena gồm các loài:

Yến mạch trồng[4][6]

là loài thương mại chính của chi này. 4 loài khác cũng được trồng như.

  1. Avena sativa – yến mạch thường,
  2. Avena abyssinica – yến mạch Ethiopia, bản địa của Ethiopia, Eritrea, + Djibouti; naturalized in Yemen + Saudi Arabia
  3. Avena byzantina, loại lương thực phụ ở Hy Lạp và Trung Đông; được du nhập vào Tây Ban Nha, Algeria, Ấn Độ, New Zealand, Nam Mỹ, vv.
  4. Avena nuda .
  5. Avena strigosa – yến mạch đen,[7] grown for fodder in parts of Western Europe and Brazil
Yến mạch hoang[4][8][9][10][11]

Nhiều loài trong chi Avena mọc hoang dại như loài cỏ dại trong các cánh đồng. Chúng mọc cùng với loại được trồng, các hạt này rất khó được loại ra bằng phương pháp hóa học; bất kỳ loài thuốc diệt cỏ nào đối với loài này cũng có thể gây hư hại mùa màng.

  1. Avena aemulans - Nga Châu Âu
  2. Avena barbata – loại thon ở Portugal + Morocco đến Tajikstan
  3. Avena brevis – loại thấp - trung và nam Âu
  4. Avena chinensis - Germany, Austria; đã du nhập vàp Trung Quốc, Belarus
  5. Avena clauda - Balkans, Trung Đông, Trung Á
  6. Avena eriantha - Bắc Mỹ, Trung Đông, Trung Á, Caucasus
  7. Avena fatua – loài hoang dại phổ biến - Châu Âu, Á, Bắc Phi; vô hại ở Úc, Americas, trên nhiều đảo
  8. Avena longiglumis - North Africa, Israel, Spain, Portugal, Sardinia
  9. Avena maroccana – Moroccan oat - Morocco
  10. Avena murphyi - Morocco, Spain
  11. Avena prostrata - Morocco, Spain
  12. Avena saxatilis - Sicily and small nearby islands
  13. Avena sterilis – loại mùa đông- Địa Trung Hải, East Africa; temperate Asia; đã du nhập vào Bắc Âu, , Australia, New Zealand,
  14. Avena strigosa - Spain, France, Portugal; du nhập vào nhiều nơi ở châu Âu cũng như phân tán ở Australia, New Zealand, Americas
  15. Avena vaviloviana - Eritrea, Ethiopia
  16. Avena ventricosa - Bắc Phi, Trung Đông
  17. Avena volgensis - Âu-Nga
Các loài trước đây trong chi này[4]

Hundreds of taxa have been included in Avena at one time in the past but are now considered better suited to other genera: Agrostis Aira Ampelodesmos Anisopogon Arrhenatherum Avenula Bromus Calamagrostis Capeochloa Centropodia Corynephorus Danthonia Danthoniastrum Deschampsia Festuca Gaudinia Helictochloa Helictotrichon Hierochloe Lachnagrostis Lolium Parapholis Pentameris Periballia Peyritschia Rytidosperma Schizachne Sphenopholis Stipa Stipagrostis Tenaxia Tricholemma Triraphis Trisetaria Trisetum Tristachya Ventenata

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tropicos, search for Avena
  2. ^ Thellung, Albert. 1911. Vierteljahrsschrift der Naturforschenden Gesellschaft in Zürich 56: 311-337 in German
  3. ^ lectotype designated by Nash in N. L. Britton et A. Brown, Ill. Fl. N.U.S. ed. 2. 1: 218 (1913)
  4. ^ a ă â b Kew World Checklist of Selected Plant Families
  5. ^ The Plant List (2010). Avena. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2013. 
  6. ^ Bailey, L.H. & E.Z. Bailey. 1976. Hortus Third i–xiv, 1–1290. MacMillan, New York
  7. ^ John Wishart. “Orkney College”. Agronomy.uhi.ac.uk. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2013. 
  8. ^ Flora of China Vol. 22 Page 323 燕麦属 yan mai shu Avena Linnaeus, Sp. Pl. 1: 79. 1753.
  9. ^ Flora of Pakistan, Avena Linn.
  10. ^ Altervista Flora Italiana, genere Avena includes photos and distribution maps for several species
  11. ^ Pohl, R. W. 1994. 38. Avena L. 6: 232. In G. Davidse, M. Sousa Sánchez & A.O. Chater (eds.) Flora Mesoamericana. Universidad Nacional Autónoma de México, México, D.F..

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]