Avro York là một loại máy bay vận tải của Anh, được phát triển từ loại máy bay ném bom hạng nặng Lancaster trong Chiến tranh thế giới II. Nó được dùng trong cà quân sự lẫn dân sự giai đoạn 1943-1964.
Biến thể [sửa]
- Mẫu thử Avro 685
- York I
- York C.I
- York C.II
Quốc gia sử dụng [sửa]
Quân sự [sửa]
Úc
Pháp
South Africa
Anh Quốc
Dân sự [sửa]
Aden
Argentina
Iran
Liban
South Africa
Anh Quốc
Tính năng kỹ chiến thuật (Avro York) [sửa]
Dữ liệu lấy từ Jane's Fighting Aircraft of World War II[1]
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 5
- Sức chứa: 56 hành khách
- Tải trọng: 20.000 lb (9.100 kg)
- Chiều dài: 78 ft 6 in (23,9 m)
- Sải cánh: 102 ft 0 in (31,1 m)
- Chiều cao: 16 ft 6 in (5 m)
- Diện tích cánh: 1.297 ft² (120,5 m²)
- Trọng lượng rỗng: 40.000 lb (18.150 kg)
- Trọng lượng có tải: 65.000 lb (29.480 kg)
- Động cơ: 4 × Rolls-Royce Merlin 24, 1.280 hp (950 kW) mỗi chiếc
Hiệu suất bay
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có sự phát triển liên quan
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
Tham khảo [sửa]
Ghi chú [sửa]
- ^ Bridgeman 1946, p. 105.
Tài liệu [sửa]
- Bridgeman, Leonard. “The Avro Type 685 York.” Jane's Fighting Aircraft of World War II. London: Studio, 1946. ISBN 1-85170-493-0.
- Eastwood, Tony and John Roach. Piston Engine Airliner Production List. West Drayton, UK: The Aviation Hobby Shop, 1991. ISBN 0-907178-37-5.
- Hannah, Donald. The Avro York (Aircraft in Profile number 168). Leatherhead, Surrey, UK: Profile Publications Ltd., 1967.
- Holmes, Harry. Avro – The History of an Aircraft Company. Second edition. Crowood Press, Marlborough, 2004. ISBN 1-86126-651-0
- Jackson, A.J. Avro Aircraft since 1908, 2nd edition. London: Putnam Aeronautical Books, 1990. ISBN 0-85177-834-8.
- Ottaway, Susan and Ian. Fly With the Stars – A History of British South American Airways. Andover, Hampshire, UK: Speedman Press, 2007. ISBN 978-0-7509-4448-9.
- Stewart, Greig. Shutting Down the National Dream: A.V. Roe and the Tragedy of the Avro Arrow. Toronto: McGraw-Hill-Ryerson, 1991. ISBN 0-07-551119-3.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|
|
|
|
|
Theo nhiệm vụ
|
|
|
Ném bom
|
|
|
|
Vận tải
|
|
|
|
Tuần tra biển
|
|
|
|
Dân dụng
|
|
|
|
Huấn luyện
|
|
|
|
Tiêm kích
|
|
|
|
Thể thao
|
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
|
|
Động cơ hàng không
|
A.V. Roe 20 hp 2 xy-lanh.
|
|
|
|
|