Axit pyrophosphoric
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Axít pyrôphốtphoric)
| Axít pyrôphốtphoric | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Axít pyrôphốtphoric |
| Tên khác | Axít điphốtphoric |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| Jmol-3D images | Image 1 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | H4P2O7 |
| Phân tử gam | 177.98 g/mol |
| Điểm nóng chảy |
71.5 °C |
| Độ hòa tan trong nước | Extremely soluble |
| Độ hòa tan | Very soluble in alcohol, ether |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Axít pyrôphốtphoric, còn gọi là Axít điphốtphoric, là hóa chất có công thức H4P2O7.
Tính chất vật lý [sửa]
Chất này lỏng sánh như sirô, hoặc là chất nhớt trắng, không màu, không mùi, có tính hút ẩm, tan trong nước, dietyl ete,...
Tính chất hóa học [sửa]
Axít Pyrôphốtphoric từ từ thủy phân thành Axít phốtphoric.
Ngoài ra, axít pyrôphốtphoric khi đun nóng bị mất nước và chuyển thành axit meta phốtphoric :
- H4P2O7 → 2HPO3 + H2O
Axit meta phốtphoric cũng từ từ bị thủy phân thành Axít phốtphoric:
- HPO3 + H2O → H3PO4
Axít pyrôphốtphoric là một axít vô cơ mạnh trung bình. Anion, muối, este của Axít pyrôphốtphoriclà pyrôphốtphat
Điều chế [sửa]
Vì axit prôphốtphoric không thể điều chế bằng cách cho Điphotpho pentaoxit tác dụng với nước nên nó được điều chế bằng cách đun nóng axít phốtphoric ở nhiệt độ 100 - 125 Co/sup> :
- 23/sub>PO4/sub> → H4/sub>P2/sub>O7/sub> + H2/sub>O