Axit pyrophosphoric

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Axít pyrôphốtphoric
Pyrophosphoric-acid-2D.png
Pyrophosphoric-acid-3D-vdW.png
Danh pháp IUPAC Axít pyrôphốtphoric
Tên khác Axít điphốtphoric
Nhận dạng
Số CAS 2466-09-3
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
Thuộc tính
Công thức phân tử H4P2O7
Phân tử gam 177.98 g/mol
Điểm nóng chảy 71.5 °C
Độ hòa tan trong nước Extremely soluble
Độ hòa tan trong Very soluble in alcohol, ether

Axít pyrôphốtphoric, còn gọi là Axít điphốtphoric, là hóa chất có công thức H4P2O7.

Tính chất vật lý[sửa | sửa mã nguồn]

Chất này lỏng sánh như sirô, hoặc là chất nhớt trắng, không màu, không mùi, có tính hút ẩm, tan trong nước, dietyl ete,...

Tính chất hóa học[sửa | sửa mã nguồn]

Axít Pyrôphốtphoric từ từ thủy phân thành Axít phốtphoric.

H4P2O7 + H2O cân bằng với 2H3PO4 (Phản ứng thuận nghịch)

Ngoài ra, axít pyrôphốtphoric khi đun nóng bị mất nước và chuyển thành axit meta phốtphoric:

H4P2O7 → 2HPO3 + H2O

Axit meta phốtphoric cũng từ từ bị thủy phân thành Axít phốtphoric:

HPO3 + H2O → H3PO4

Axít pyrôphốtphoric là một axít vô cơ mạnh trung bình. Anion, muối, este của Axít pyrôphốtphoriclà pyrôphốtphat

Điều chế[sửa | sửa mã nguồn]

Vì axit prôphốtphoric không thể điều chế bằng cách cho Điphotpho pentaoxit tác dụng với nước nên nó được điều chế bằng cách đun nóng axít phốtphoric ở nhiệt độ 100 - 125 Co/sup>:

23/sub>PO4/sub> → H4/sub>P2/sub>O7/sub> + H2/sub>O