Bò trán phẳng
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bò trán phẳng | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
|
Hóa thạch
|
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Artiodactyla |
| Họ (familia) | Bovidae |
| Phân họ (subfamilia) | Bovinae |
| Chi (genus) | Bos |
| Loài (species) | B. planifrons |
| Danh pháp hai phần | |
| Bos planifrons Lydekker, 1878 |
|
Bò trán phẳng (danh pháp hai phần: Bos planifrons) là một loài bò đã tuyệt chủng, được tìm thấy tại Siwaliks của Ấn Độ và Pakistan. Nó có thể là tổ tiên của bò rừng Ấn Độ (Bos primigenius namadicus). Mẫu vật điển hình của nó là một hộp sọ.
Tham khảo[sửa]
- Zong G. 1984. A record of Bos primigenius from the Quaternary of the Aba Tibetan Autonomous Region. Vertebrata PalAsiatica, Quyển XXII Số 3 trang 239-245. Will Downs dịch sang tiếng Anh, 4-1991. Tập tin pdf (62 kB)