Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2004

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bóng nước tại Thế vận hội Mùa hè 2004 được tổ chức tại Athens Olympic Sports Complex.

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Quốc gia Cầu thủ
1 HUN Tibor Benedek, Péter Biros, Rajmund Fodor, István Gergely, Tamás Kásás, Gergely Kiss, Norbert Madaras, Tamás Molnár, Ádám Steinmetz, Barnabás Steinmetz, Zoltán Szécsi, Tamás Varga, Attila Vári
2 SCG Aleksandar Ciric, Vladimir Gojkovic, Danilo Ikodinović, Viktor Jelenic, Predrag Jokic, Nikola Kuljaca, Slobodan Nikic, Aleksandar Šapić, Dejan Savic, Denis Šefik, Petar Trbojevic, Vanja Udovicic, Vladimir Vujasinovic
3 RUS Roman Balaschow, Alexander Erischow, Alexander Fedorow, Sergej Garbuzow, Dmitri Gorschkow, Vitali Jurtschik, Nikolai Koslow, Nikolai Maximow, Andrej Reketschinski, Dmitri Stratan, Revaz Tschomakidze, Marat Zakirow, Irek Zinnurow


Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Quốc gia Cầu thủ
1 ITA Carmela Allucci, Alexandra Araujo, Silvia Bosurgi, Francesca Conti, Elena Gigli, Melania Grego, Giusy Malato, Martina Miceli, Maddalena Musumeci, Cinzia Ragusa, Noemi Toth, Manuela Zanchi, Tania di Mario
2 GRE Dimitra Asilian, Georgia Ellinaki, Eftychia Karagianni, Angeliki Karapataki, Stavroula Kozompoli, Georgia Lara, Kyriaki Liosi, Antiopi Melidoni, Antonia Moraiti, Evangelina Moraitidou, Anthoula Mylonaki, Aikaterini Oikonomopoulou, Antigoni Roumpesi
3 Hoa Kỳ Robin Beauregard, Margaret Dingeldein, Ellen Estes, Jacqueline Frank, Natalie Golda, Ericka Lorenz, Heather Moody, Thalia Munro, Nicolle Payne, Heather Petri, Kelly Rulon, Amber Stachowski, Brenda Villa


Vòng bảng nam[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Đội Trận thi đấu Thắng Hòa Thua Bàn thắng Điểm
1  Hungary 5 5 0 0 44:27 10
2  Serbia và Montenegro 4 4 0 1 37:26 8
3  Nga 5 3 0 2 32:28 6
4 Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ 5 2 0 3 32:37 4
5  Croatia 5 1 0 4 35:41 2
6  Kazakhstan 5 0 0 5 21:42 0
Nga - Kazakhstan 5:2
Serbia-Montenegro - Hungary 4:6
Croatia - Hoa Kỳ 6:7
Kazakhstan - Hoa Kỳ 6:9
Nga - Serbia-Montenegro 3:4
Hungary - Croatia 10:8
Serbia-Montenegro - Kazakhstan 9:5
Hoa Kỳ - Hungary 5:7
Croatia - Nga 8:9
Kazakhstan - Hungary 4:14
Serbia-Montenegro - Croatia 11:8
Nga - Hoa Kỳ 9:7
Croatia - Kazakhstan 5:4
Nga - Hungary 6:7
Hoa Kỳ - Serbia-Montenegro 4:9


Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Đội Trận thi đấu Thắng Hòa Thua Bàn thắng Điểm
1 Flag of Greece.svg Hy Lạp 5 4 0 1 43:27 8
2 Flag of Germany.svg Đức 5 3 1 1 40:28 7
3  Tây Ban Nha 5 3 0 4 35:31 6
4 Flag of Italy.svg Ý 5 3 0 2 39:24 6
5  Úc 5 1 1 3 37:35 3
6 Flag of Egypt.svg Ai Cập 5 0 0 5 18:67 0
Đức - Hy Lạp 5:4
Ai Cập - Úc 3:14
Ý - Tây Ban Nha 4:5
Úc - Ý 4:8
Đức - Ai Cập 13:3
Hy Lạp - Tây Ban Nha 8:5
Tây Ban Nha - Úc 8:4
Ý - Đức 10:5
Ai Cập - Hy Lạp 4:15
Ai Cập - Ý 4:13
Đức - Tây Ban Nha 11:5
Hy Lạp - Úc 10:9
Đức - Úc 6:6
Tây Ban Nha - Ai Cập 12:4
Ý - Hy Lạp 4:6


Chung kết nam[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Nga - Đức 12:5
Tứ kết Serbia và Montenegro - Tây Ban Nha 7:5
Bán kết Hungary - Nga 7:5
Bán kết Hy Lạp - Serbia-Montenegro 3:7
Tranh hạng 3 Nga - Hy Lạp 6:5
Chung kết Hungary - Serbia-Montenegro 8:7


Vòng bảng nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Đội Trận thi đấu Thắng Hòa Thua Bàn thắng Điểm
1  Úc 3 2 1 0 22:16 5
2 Flag of Italy.svg Ý 3 2 0 1 20:14 4
3 Flag of Greece.svg Hy Lạp 3 1 1 1 17:20 3
4  Kazakhstan 3 0 0 3 16:25 0
Úc - Ý 6:5
Hy Lạp - Kazakhstan 8:6
Úc - Kazakhstan 9:4
Hy Lạp - Ý 2:7
Ý - Kazakhstan 8:6
Úc - Hy Lạp 7:7


Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Đội Trận thi đấu Thắng Hòa Thua Bàn thắng Điểm
1 Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ 3 2 0 1 20:16 4
2  Nga 3 2 0 1 21:22 4
3  Hungary 3 1 0 2 19:20 2
4  Canada 3 1 0 2 16:18 2
Hoa Kỳ - Hungary 7:6
Nga - Canada 8:6
Hoa Kỳ - Canada 5:6
Nga - Hungary 9:8
Hoa Kỳ - Nga 8:4
Hungary - Canada 5:4


Chung kết Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ kết Hy Lạp - Nga 7:4
Tứ kết Ý - Hungary 8:5
Bán kết Úc - Hy Lạp 2:6
Bán kết Hoa Kỳ - Ý 5:6
Tranh hạng 3 Úc - Hoa Kỳ 5:6
Chung kết Hy Lạp - Ý 9:10


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]