Bản mẫu:Americi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Americi
PlutoniAmericiCuri
Eu
  Hexagonal.png
 
95
Am
 
               
               
                                   
                                   
                                                               
                                                               
                                                               
                                   
Am
(Uqp)
Bảng tiêu chuẩn
Hình dạng
Ánh kim trắng bạc
Tính chất chung
Tên, Ký hiệu, Số Americi, Am, 95
Phiên âm /ˌæməˈrɪsiəm/
AM-ə-RIS-ee-əm
Phân loại Nhóm Actini
Nhóm, Chu kỳ, Phân lớp n/a7, f
Khối lượng nguyên tử (243)
Cấu hình electron [Rn] 5f7 7s2
Số electron trên vỏ điện tử 2, 8, 18, 32, 25, 8, 2
Electron shell 095 Americium.svg
Tính chất vật lý
Trạng thái vật chất Chất rắn
Mật độ gần nhiệt độ phòng 12 g·cm−3
Nhiệt độ nóng chảy 1449 K, 1176 °C, 2149 °F
Nhiệt độ sôi 2880 K, 2607 °C, 4725 °F
Nhiệt lượng nóng chảy 14.39 kJ·mol−1
Nhiệt dung 62.7 J·mol−1·K−1
Áp suất hơi
P (Pa) 1 10 100 1 k 10 k 100 k
ở T (K) 1239 1356
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxi hóa 7, 6, 5, 4, 3, 2
(Ôxit lưỡng tính)
Độ âm điện 1.3 (thang Pauling)
Năng lượng ion hóa Thứ nhất: 578 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trị 173 pm
Độ dài liên kết cộng hóa trị 180±6 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thể Lục phương
Trạng thái trật tự từ Thuận từ
Điện trở suất 0.69[1] µ Ω·m
Độ dẫn nhiệt 10 W·m−1·K−1
Số đăng ký CAS 7440-35-9
Đồng vị ổn định nhất
iso NA Chu kỳ bán rã DM DE (MeV) DP
241Am Tổng hợp 432,2 năm SF - -
α 5.486 237Np
242mAm Tổng hợp 141 năm IT 0.049 242Am
α 5.637 238Np
SF - -
243Am Tổng hợp 7370 năm SF - -
α 5.275 239Np

Tham khảo

  1. ^ Muller, W.; Schenkel, R.; Schmidt, H. E.; Spirlet, J. C.; McElroy, D. L.; Hall, R. O. A.; Mortimer, M. J. (1978). “The electrical resistivity and specific heat of americium metal”. Journal of Low Temperature Physics 30 (5–6): 561. doi:10.1007/BF00116197.