Bản mẫu:Extra chronology 2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thứ tự {{{Artist}}}
{{{Last album}}} {{{This album}}} {{{Next album}}}
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

Cách sử dụng cho đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Để dùng bản mẫu này với {{Thông tin đĩa đơn}}, chép đoạn mã sau vào phần |Misc = như sau:

{{Thông tin đĩa đơn
...
| Misc        = {{Extra chronology
 | Artist      = đĩa đơn của [[]]
 | Type        = đĩa đơn
 | Last single = 
 | This single = 
 | Next single = 
 }}
}}

Chú ý: Nếu Artist không được chỉ định sẽ có một đường ngang được hiển thị thay thế vị trí thanh đầu đề. Tham số Type quy định màu cho thanh đầu đề, thường chỉ nên được chỉ định với giá trị |Type = đĩa đơn hay |Type = single (khi đó thanh đầu đề sẽ cùng màu với hộp {{Thông tin đĩa đơn}}).

Cách sử dụng cho album[sửa | sửa mã nguồn]

Để dùng bản mẫu này với {{Thông tin album nhạc}}, chép đoạn mã sau vào phần |Misc = như sau:

{{Thông tin album nhạc
...
| Misc       = {{Extra chronology
 | Artist     = album của [[]]
 | Type       = 
 | Last album = 
 | This album = 
 | Next album = 
 }}
}}

Type[sửa | sửa mã nguồn]

Tham số Type nhận một trong các giá trị trong bảng sau, nó quy định màu của thanh đầu đề.

Hiển thị
phòng thu
Album phòng thu của nghệ sĩ
demo
Album demo của nghệ sĩ
hát lại
Album phòng thu của nghệ sĩ
tưởng nhớ
Album phòng thu của nghệ sĩ
ep
EP của nghệ sĩ
trực tiếp
Album trực tiếp của nghệ sĩ
tuyển tập
Album tuyển tập của nghệ sĩ
phối lại
Album phối lại của nghệ sĩ
hộp
Hộp đĩa của nghệ sĩ
tổng hợp
Album tổng hợp của nghệ sĩ
soundtrack
Album nhạc phim của nghệ sĩ
truyền hình
Nhạc trong chương trình truyền hình của nghệ sĩ
phim
Nhạc nền phim của nghệ sĩ
video
Video của nghệ sĩ
của nghệ sĩ

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]