Bản mẫu:Tableau région fr

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
{{{tên}}}
Cờ {{{tên thường}}}
(Cờ của vùng) (Biểu trưng của vùng)
Vị trí
[[Hình:{{{bản đồ}}} Bản đồ Pháp với vị trí của Vùng {{{tên thường}}}]]
Hành chính
Lỵ sở {{{Chef-lieu}}}
Chủ tịch
hội đồng vùng
{{{Président}}}
Tỉnh trưởng {{{Préfet}}}
Tỉnh {{{Départements}}}
Quận {{{Arrondissements}}}
Tổng {{{Cantons}}}
{{{Communes}}}
Thống kê
Diện tích1 {{{Superficie}}} km²
Dân số (hạng {{{population_rank}}})
 - ước tính 1 tháng 1, [[{{{population_estimate_year}}}]] {{{population_estimate}}}
 - điều tra 8 tháng 3, [[{{{DatePop}}}]] {{{Population}}}
 - Mật độ ({{{population_density_year}}}) {{{Densité}}}/km²
1 Dữ liệu của Cục đăng ký đất Pháp, không tính hồ, ao, và sông băng lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 mẫu) cũng như cửa sông
Pháp