Bản mẫu:Thông tin nguyên tố hóa học

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi]

Atomic number 119 and above[sửa | sửa mã nguồn]

When the atomic number is ≥ 119, the miniature periodic table shows an extended version (group 8). See for example {{infobox ununennium}}.

Hydrogen example[sửa | sửa mã nguồn]

hydrogen
- ← hydrogenhelium
-
   
 
1
H
 
               
               
                                   
                                   
                                                               
                                                               
                                                               
                                   
H
Li
Bảng tiêu chuẩn
Hình dạng
colorless gas

Purple glow in its plasma state

Spectral lines of hydrogen
Tính chất chung
Tên, Ký hiệu, Số hydrogen, H, 1
Phiên âm /ˈhdrəən/ HY-drə-jən[1]
Phân loại nonmetal
Nhóm, Chu kỳ, Phân lớp 11, s
Khối lượng nguyên tử 1.008(1)
Cấu hình electron 1s1
Số electron trên vỏ điện tử 1
Electron shell 001 Hydrogen.svg
Tính chất vật lý
Màu colorless
Trạng thái vật chất gas
Mật độ
(0 °C, 101,325 kPa)
0.08988 g/L
Mật độ ở thể lỏng khi đạt nhiệt độ nóng chảy 0.07 (0.0763 solid)[2] g·cm−3
Mật độ ở thể lỏng khi đạt nhiệt độ sôi 0.07099 g·cm−3
Nhiệt độ nóng chảy 14.01 K, -259.14 °C, -434.45 °F
Nhiệt độ sôi 20.28 K, -252.87 °C, -423.17 °F
Điểm ba trạng thái 13.8033 K (-259°C), 7.042 kPa
Điểm tới hạn 32.97 K, 1.293 MPa
Nhiệt lượng nóng chảy (H2) 0.117 kJ·mol−1
Nhiệt lượng bay hơi (H2) 0.904 kJ·mol−1
Nhiệt dung (H2) 28.836 J·mol−1·K−1
Áp suất hơi
P (Pa) 1 10 100 1 k 10 k 100 k
ở T (K) 15 20
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxi hóa 1, -1
(amphoteric oxide)
Độ âm điện 2.20 (thang Pauling)
Năng lượng ion hóa Thứ nhất: 1312.0 kJ·mol−1
Độ dài liên kết cộng hóa trị 31±5 pm
Bán kính van der Waals 120 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thể hexagonal
Trạng thái trật tự từ diamagnetic[3]
Độ dẫn nhiệt 0.1805 W·m−1·K−1
Tốc độ truyền âm thanh (gas, 27 °C) 1310 m·s−1
Số đăng ký CAS 1333-74-0
Đồng vị ổn định nhất
iso NA Chu kỳ bán rã DM DE (MeV) DP
1H 99.985% 1H ổn định với 0 nơtron
2H 0.015% 2H ổn định với 1 nơtron
3H trace 12.32 y β 0.01861 3He

Bare parameters[sửa | sửa mã nguồn]

{{Thông tin nguyên tố hóa học
<!-- HEADER and id's -->
|name=
|number=
|symbol=
<!-- PERIODIC TABLE -->
|left=
|right=
|above=
|below=
<!-- APPEARANCE -->
|appearance=
|image name=
|image size=
|image alt=
|image name comment=
|image name 2=
|image size 2=
|image alt 2=
|image name 2 comment=
<!-- GENERAL -->
|pronounce=
|series=
|series comment=
|series color=
|group=
|period=
|block=
|atomic mass=
|atomic mass 2=
|atomic mass comment=
|electron configuration=
|electrons per shell=
<!-- PHYSICAL PROPERTIES -->
|physical properties=
|color=
|phase=
|phase comment=
|phase color=
|density gplstp=
|density gpcm3nrt=
|density gpcm3nrt 2=
|density gpcm3nrt 3=
|density gpcm3mp=
|melting point K=
|melting point C=
|melting point F=
|melting point pressure=
|sublimation point K=
|sublimation point C=
|sublimation point F=
|sublimation point pressure=
|boiling point K=
|boiling point C=
|boiling point F=
|boiling point pressure=
|triple point K=
|triple point kPa=
|triple point K 2=
|triple point kPa 2=
|critical point K=
|critical point MPa=
|heat fusion=
|heat fusion 2=
|heat fusion pressure=
|heat vaporization=
|heat vaporization pressure=
|heat capacity=
|heat capacity pressure=
|vapor pressure 1=
|vapor pressure 10=
|vapor pressure 100=
|vapor pressure 1 k=
|vapor pressure 10 k=
|vapor pressure 100 k=
|vapor pressure comment=
|atomic properties=
|oxidation states=
|oxidation states comment=
|electronegativity=
|number of ionization energies=
|1st ionization energy=
|2nd ionization energy=
|3rd ionization energy=
|atomic radius=
|atomic radius calculated=
|covalent radius=
|Van der Waals radius=
<!-- MISCELLANEA -->
|crystal structure=
|crystal structure ref=
|crystal structure comment=
|crystal structure2=
|crystal structure ref2=
|crystal structure comment2=
|magnetic ordering=
|electrical resistivity=
|electrical resistivity at 0=
|electrical resistivity at 20=
|thermal conductivity=
|thermal conductivity 2=
|thermal diffusivity=
|thermal expansion=
|thermal expansion at 25=
|speed of sound=
|speed of sound rod at 20=
|speed of sound rod at r.t.=
|Tensile strength=
|Young's modulus=
|Shear modulus=
|Bulk modulus=
|Poisson ratio=
|Mohs hardness=
|Vickers hardness=
|Brinell hardness=
|CAS number=
<!-- ISOTOPES -->
|isotopes=
|isotopes comment=
<!-- WP:ENGVAR (currently used for P only) -->
|engvar=
<!-- HISTORY -->
|predicted by=
|prediction date=
|discovered by=
|discovery date=
|first isolation by=
|first isolation date=
|named by=
|named date=
|history comment label=
|history comment=
}}

Subtemplates used[sửa | sửa mã nguồn]

Note: {{Elementbox}} is an earlier name for {{infobox element}}. Headers:

Periodic table graph:

Crystal structure:

Isotopes:

Language and pronouciation:

Template tecnical:

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Index to chemical element infoboxes Bản mẫu:Periodic table templates

Chú thích

  1. ^ Simpson, J.A.; Weiner, E.S.C. (1989). “Hydrogen”. Oxford English Dictionary 7 (ấn bản 2). Clarendon Press. ISBN 0-19-861219-2. 
  2. ^ Wiberg, Egon; Wiberg, Nils; Holleman, Arnold Frederick (2001). Inorganic chemistry. Academic Press. tr. 240. ISBN 0123526515. 
  3. ^ “Magnetic susceptibility of the elements and inorganic compounds”. CRC Handbook of Chemistry and Physics (ấn bản 81). CRC Press. 
vi:Bản mẫu:Thông tin nguyên tố hóa học