Bảng giá trị thế điện cực chuẩn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Các giá trị trong bảng thế điện cực chuẩn bên dưới được tính theo đơn vị volt so với giá trị của điện cực chuẩn hidro. Các nguồn tham khảo bao gồm chú thích: [1] [2] [3] [4] [5] [6] Các giá trị đo trong điều kiện:

  • Nhiệt độ chuẩn là 298,15 K (25 °C);
  • Nồng độ chuẩn là 1 mol/L áp dụng cho tất cả các dung dịch lỏng hoặc là hỗn hống với thủy ngân.
  • Áp suất riêng phần là 101,325 kPa (tuyệt đối) (1 atm & 1,01325 bar) với các chất khí. Áp suất này được sử dụng vì tính phổ biến của nó trong nhiều tài liệu từ xưa đến nay hơn là áp suất chuẩn 100 kPa.
  • Thống nhất độ hoạt động với các chất rắn, lỏng tinh khiết hoặc dung môi nước tinh khiết.

Bảng được trình bày theo thứ tự A-Z khi bạn nhấp vào biểu tượng trên thanh ngang. Để sắp xếp theo cách khác thì hãy nhấn các biểu tượng kế bên. Cách sắp xếp tự động này không được hỗ trợ trên trình duyệt web Safari (tính đến phiên bản 3.1.2); tải lại trang nàyđể phục hồi nguyên bản.

Kí hiệu: (r) – rắn; (l) – lỏng; (k) – khí; (dd) – dung dịch (mặc định hiểu cho tất cả các pin); (Hg) – hỗn hống.

Giá trị[sửa | sửa mã nguồn]

Bán phản ứng (V) CTh,
& -9
Zz 9
3/2N2(k) + H+ + e cân bằng với HN3(dd)  −3,09 [3]
Li+ + e cân bằng với Li(r)  −3,0401 [2]
N2(k) + 4H2O + 2e cân bằng với 2NH2OH(dd) + 2OH  −3,04 [3]
Cs+ + e cân bằng với Cs(r)  −3,026 [2]
Rb+ + e cân bằng với Rb(r)  −2,98 [2]
K+ + e cân bằng với K(r)  −2,931 [2]
Ba2+ + 2e cân bằng với Ba(r)  −2,912 [2]
La(OH)3(r) + 3e cân bằng với La(r) + 3OH  −2,90 [2]
Sr2+ + 2e cân bằng với Sr(r)  −2,899 [2]
Ca2+ + 2e cân bằng với Ca(r)  −2,868 [2]
Eu2+ + 2e cân bằng với Eu(r)  −2,812 [2]
Ra2+ + 2e cân bằng với Ra(r)  −2,8 [2]
Na+ + e cân bằng với Na(r)  −2,71 [2][6]
La3+ + 3e cân bằng với La(r)  −2,379 [2]
Y3+ + 3e cân bằng với Y(r)  −2,372 [2]
Mg2+ + 2e cân bằng với Mg(r)  −2,372 [2]
ZrO(OH)2(r) + H2O + 4e cân bằng với Zr(r) + 4OH  −2,36 [2]
Al(OH)4 + 3e cân bằng với Al(r) + 4OH  −2,33
Al(OH)3(r) + 3e cân bằng với Al(r) + 3OH  −2,31
H2(k) + 2e cân bằng với 2H  −2,25
Ac3+ + 3e cân bằng với Ac(r)  −2,20
Be2+ + 2e cân bằng với Be(r)  −1,85
U3+ + 3e cân bằng với U(r)  −1,66 [4]
Al3+ + 3e cân bằng với Al(r)  −1,66 [6]
Ti2+ + 2e cân bằng với Ti(r)  −1,63 [6]
ZrO2(r) + 4H+ + 4e cân bằng với Zr(r) + 2H2O  −1,553 [2]
Zr4+ + 4e cân bằng với Zr(r)  −1,45 [2]
TiO(r) + 2H+ + 2e cân bằng với Ti(r) + H2O  −1,31
Ti2O3(r) + 2H+ + 2e cân bằng với 2TiO(r) + H2O  −1,23
Ti3+ + 3e cân bằng với Ti(r)  −1,21
Mn2+ + 2e cân bằng với Mn(r)  −1,185 [2]
Te(r) + 2e cân bằng với Te2−  −1,143 [1]
V2+ + 2e cân bằng với V(r)  −1,13 [1]
Nb3+ + 3e cân bằng với Nb(r)  −1,099
Sn(r) + 4H+ + 4e cân bằng với SnH4(k)  −1,07
SiO2(r) + 4H+ + 4e cân bằng với Si(r) + 2H2O  −0,91
B(OH)3(dd) + 3H+ + 3e cân bằng với B(r) + 3H2O  −0,89
TiO2+ + 2H+ + 4e cân bằng với Ti(r) + H2O  −0,86
Bi(r) + 3H+ + 3e cân bằng với BiH3  −0,8
2H2O + 2e cân bằng với H2(k) + 2OH  −0,8277 [2]
Zn2+ + 2e cân bằng với Zn(Hg)  −0,7628 [2]
Zn2+ + 2e cân bằng với Zn(r)  −0,7618 [2]
Ta2O5(r) + 10H+ + 10e cân bằng với 2Ta(r) + 5H2O  −0,75
Cr3+ + 3e cân bằng với Cr(r)  −0,74
[Au(CN)2] + e cân bằng với Au(r) + 2CN  −0,60
Ta3+ + 3e cân bằng với Ta(r)  −0,6
PbO(r) + H2O + 2e cân bằng với Pb(r) + 2OH  −0,58
2TiO2(r) + 2H+ + 2e cân bằng với Ti2O3(r) + H2O  −0,56
Ga3+ + 3e cân bằng với Ga(r)  −0,53
U4+ + e cân bằng với U3+  −0,52 [4]
H3PO2(dd) + H+ + e cân bằng với P(trắng[note 1]) + 2H2O  −0,508 [2]
H3PO3(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với H3PO2(dd) + H2O  −0,499 [2]
H3PO3(dd) + 3H+ + 3e cân bằng với P(đỏ[note 1]) + 3H2O  −0,454 [2]
Fe2+ + 2e cân bằng với Fe(r)  −0,44 [6]
2CO2(k) + 2H+ + 2e cân bằng với HOOCCOOH(dd)  −0,43
Cr3+ + e cân bằng với Cr2+  −0,42
Cd2+ + 2e cân bằng với Cd(r)  −0,40 [6]
GeO2(r) + 2H+ + 2e cân bằng với GeO(r) + H2O  −0,37
Cu2O(r) + H2O + 2e cân bằng với 2Cu(r) + 2OH  −0,360 [2]
PbSO4(r) + 2e cân bằng với Pb(r) + SO42−  −0,3588 [2]
PbSO4(r) + 2e cân bằng với Pb(Hg) + SO42−  −0,3505 [2]
Eu3+ + e cân bằng với Eu2+  −0,35 [4]
In3+ + 3e cân bằng với In(r)  −0,34 [1]
Tl+ + e cân bằng với Tl(r)  −0,34 [1]
Ge(r) + 4H+ + 4e cân bằng với GeH4(k)  −0,29
Co2+ + 2e cân bằng với Co(r)  −0,28 [2]
H3PO4(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với H3PO3(dd) + H2O  −0,276 [2]
V3+ + e cân bằng với V2+  −0,26 [6]
Ni2+ + 2e cân bằng với Ni(r)  −0,25
As(r) + 3H+ + 3e cân bằng với AsH3(k)  −0,23 [1]
MoO2(r) + 4H+ + 4e cân bằng với Mo(r) + 2H2O  −0,15
Si(r) + 4H+ + 4e cân bằng với SiH4(k)  −0,14
Sn2+ + 2e cân bằng với Sn(r)  −0,13
O2(k) + H+ + e cân bằng với HO2•(dd)  −0,13
Pb2+ + 2e cân bằng với Pb(r)  −0,13 [6]
WO2(r) + 4H+ + 4e cân bằng với W(r) + 2H2O  −0,12
P(đỏ) + 3H+ + 3e cân bằng với PH3(k)  −0,111 [2]
CO2(k) + 2H+ + 2e cân bằng với HCOOH(dd)  −0,11
Se(r) + 2H+ + 2e cân bằng với H2Se(k)  −0,11
CO2(k) + 2H+ + 2e cân bằng với CO(k) + H2O  −0,11
SnO(r) + 2H+ + 2e cân bằng với Sn(r) + H2O  −0,10
SnO2(r) + 2H+ + 2e cân bằng với SnO(r) + H2O  −0,09
WO3(dd) + 6H+ + 6e cân bằng với W(r) + 3H2O  −0,09 [1]
P(trắng) + 3H+ + 3e cân bằng với PH3(k)  −0,063 [2]
HCOOH(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với HCHO(dd) + H2O  −0,03
2H+ + 2e cân bằng với H2(k)    0,0000 ≡ 0
S4O62− + 2e cân bằng với 2S2O32−  +0,08
Fe3O4(r) + 8H+ + 8e cân bằng với 3Fe(r) + 4H2O  +0,085 [5]
N2(k) + 2H2O + 6H+ + 6e cân bằng với 2NH4OH(dd)  +0,092
HgO(r) + H2O + 2e cân bằng với Hg(l) + 2OH  +0,0977
Cu(NH3)42+ + e cân bằng với Cu(NH3)2+ + 2NH3  +0,10 [1]
Ru(NH3)63+ + e cân bằng với Ru(NH3)62+  +0,10 [4]
N2H4(dd) + 4H2O + 2e cân bằng với 2NH4+ + 4OH  +0,11 [3]
H2MoO4(dd) + 6H+ + 6e cân bằng với Mo(r) + 4H2O  +0,11
Ge4+ + 4e cân bằng với Ge(r)  +0,12
C(r) + 4H+ + 4e cân bằng với CH4(k)  +0,13 [1]
HCHO(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với CH3OH(dd)  +0,13
S(r) + 2H+ + 2e cân bằng với H2S(k)  +0,14
Sn4+ + 2e cân bằng với Sn2+  +0,15
Cu2+ + e cân bằng với Cu+  +0,159 [1]
HSO4 + 3H+ + 2e cân bằng với SO2(dd) + 2H2O  +0,16
UO22+ + e cân bằng với UO2+  +0,163 [4]
SO42− + 4H+ + 2e cân bằng với SO2(dd) + 2H2O  +0,17
TiO2+ + 2H+ + e cân bằng với Ti3+ + H2O  +0,19
Bi3+ + 2e cân bằng với Bi+  +0,2
SbO+ + 2H+ + 3e cân bằng với Sb(r) + H2O  +0,20
H3AsO3(dd) + 3H+ + 3e cân bằng với As(r) + 3H2O  +0,24
GeO(r) + 2H+ + 2e cân bằng với Ge(r) + H2O  +0,26
UO2+ + 4H+ + e cân bằng với U4+ + 2H2O  +0,273 [4]
Re3+ + 3e cân bằng với Re(r)  +0,300
Bi3+ + 3e cân bằng với Bi(r)  +0,32
VO2+ + 2H+ + e cân bằng với V3+ + H2O  +0,34
Cu2+ + 2e cân bằng với Cu(r)  +0,340 [1]
[Fe(CN)6]3− + e cân bằng với [Fe(CN)6]4−  +0,36
O2(k) + 2H2O + 4e cân bằng với 4OH(dd)  +0,40 [6]
H2MoO4 + 6H+ + 3e cân bằng với Mo3+ + 2H2O  +0,43
Bi+ + e cân bằng với Bi(r)  +0,50
CH3OH(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với CH4(k) + H2O  +0,50
SO2(dd) + 4H+ + 4e cân bằng với S(r) + 2H2O  +0,50
Cu+ + e cân bằng với Cu(r)  +0,520 [1]
CO(k) + 2H+ + 2e cân bằng với C(r) + H2O  +0,52
I2(r) + 2e cân bằng với 2I  +0,54 [6]
I3 + 2e cân bằng với 3I  +0,53 [6]
[AuI4] + 3e cân bằng với Au(r) + 4I  +0,56
H3AsO4(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với H3AsO3(dd) + H2O  +0,56
[AuI2] + e cân bằng với Au(r) + 2I  +0,58
MnO4 + 2H2O + 3e cân bằng với MnO2(r) + 4OH  +0,59
S2O32 + 6H+ + 4e cân bằng với 2S(r) + 3H2O  +0,60
H2MoO4(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với MoO2(r) + 2H2O  +0,65
O2(k) + 2H+ + 2e cân bằng với H2O2(dd)  +0,70
Tl3+ + 3e cân bằng với Tl(r)  +0,72
PtCl62− + 2e cân bằng với PtCl42− + 2Cl  +0,726 [4]
H2SeO3(dd) + 4H+ + 4e cân bằng với Se(r) + 3H2O  +0,74
PtCl42− + 2e cân bằng với Pt(r) + 4Cl  +0,758 [4]
Fe3+ + e cân bằng với Fe2+  +0,77
Ag+ + e cân bằng với Ag(r)  +0,7996 [2]
Hg22+ + 2e cân bằng với 2Hg(l)  +0,80
NO3(dd) + 2H+ + e cân bằng với NO2(k) + H2O  +0,80
[AuBr4] + 3e cân bằng với Au(r) + 4Br  +0,85
Hg2+ + 2e cân bằng với Hg(l)  +0,85
MnO4 + H+ + e cân bằng với HMnO4  +0,90
2Hg2+ + 2e cân bằng với Hg22+  +0,91 [1]
Pd2+ + 2e cân bằng với Pd(r)  +0,915 [4]
[AuCl4] + 3e cân bằng với Au(r) + 4Cl  +0,93
MnO2(r) + 4H+ + e cân bằng với Mn3+ + 2H2O  +0,95
[AuBr2] + e cân bằng với Au(r) + 2Br  +0,96
Br2(l) + 2e cân bằng với 2Br  +1,066 [2]
Br2(dd) + 2e cân bằng với 2Br  +1,0873 [2]
IO3 + 5H+ + 4e cân bằng với HIO(dd) + 2H2O  +1,13
[AuCl2] + e cân bằng với Au(r) + 2Cl  +1,15
HSeO4 + 3H+ + 2e cân bằng với H2SeO3(dd) + H2O  +1,15
Ag2O(r) + 2H+ + 2e cân bằng với 2Ag(r) + H2O  +1,17
ClO3 + 2H+ + e cân bằng với ClO2(k) + H2O  +1,18
Pt2+ + 2e cân bằng với Pt(r)  +1,188 [4]
ClO2(k) + H+ + e cân bằng với HClO2(dd)  +1,19
2IO3 + 12H+ + 10e cân bằng với I2(r) + 6H2O  +1,20
ClO4 + 2H+ + 2e cân bằng với ClO3 + H2O  +1,20
O2(k) + 4H+ + 4e cân bằng với 2H2O  +1,23 [6]
MnO2(r) + 4H+ + 2e cân bằng với Mn2+ + 2H2O  +1,23
Tl3+ + 2e cân bằng với Tl+  +1,25
Cl2(k) + 2e cân bằng với 2Cl  +1,36 [6]
Cr2O7 + 14H+ + 6e cân bằng với 2Cr3+ + 7H2O  +1,33
CoO2(r) + 4H+ + e cân bằng với Co3+ + 2H2O  +1,42
2NH3OH+ + H+ + 2e cân bằng với N2H5+ + 2H2O  +1,42 [3]
2HIO(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với I2(r) + 2H2O  +1,44
Ce4+ + e cân bằng với Ce3+  +1,44
BrO3 + 5H+ + 4e cân bằng với HBrO(dd) + 2H2O  +1,45
β-PbO2(r) + 4H+ + 2e cân bằng với Pb2+ + 2H2O  +1,460 [1]
α-PbO2(r) + 4H+ + 2e cân bằng với Pb2+ + 2H2O  +1,468 [1]
2BrO3 + 12H+ + 10e cân bằng với Br2(l) + 6H2O  +1,48
2ClO3 + 12H+ + 10e cân bằng với Cl2(k) + 6H2O  +1,49
MnO4 + 8H+ + 5e cân bằng với Mn2+ + 4H2O  +1,51
HO2 + H+ + e cân bằng với H2O2(dd)  +1,51
Au3+ + 3e cân bằng với Au(r)  +1,52
NiO2(r) + 4H+ + 2e cân bằng với Ni2+ + 2OH  +1,59
2HClO(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với Cl2(k) + 2H2O  +1,63
Ag2O3(r) + 6H+ + 4e cân bằng với 2Ag+ + 3H2O  +1,67
HClO2(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với HClO(dd) + H2O  +1,67
Pb4+ + 2e cân bằng với Pb2+  +1,69 [1]
MnO4 + 4H+ + 3e cân bằng với MnO2(r) + 2H2O  +1,70
H2O2(dd) + 2H+ + 2e cân bằng với 2H2O  +1,78
AgO(r) + 2H+ + e cân bằng với Ag+ + H2O  +1,77
Co3+ + e cân bằng với Co2+  +1,82
Au+ + e cân bằng với Au(r)  +1,83 [1]
BrO4 + 2H+ + 2e cân bằng với BrO3 + H2O  +1,85
Ag2+ + e cân bằng với Ag+  +1,98 [1]
S2O82− + 2e cân bằng với 2SO42−  +2,010 [2]
O3(k) + 2H+ + 2e cân bằng với O2(k) + H2O  +2,076 [4]
HMnO4 + 3H+ + 2e cân bằng với MnO2(r) + 2H2O  +2,09
F2(k) + 2e cân bằng với 2F  +2,867 [1][6]
F2(k) + 2H+ + 2e cân bằng với 2HF(dd)  +3,05 [1]
  1. ^ a ă Không ứng với chú thích riêng, nhưng được thừa nhận dựa vào sai biệt giữa giá trị −0,454 và giá trị tính được: (2×−0,499 + −0,508) ÷ 3 = −0,502, hoàn toàn phù hợp với sai biệt giữa phosphor đỏ và trắng trong cân bằng với phosphine,

In oxidative phosphorylation[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm thông tin: Oxidative phosphorylation#Eukaryotic electron transport chains

Oxidative phosphorylation is the means by which organism generate energy, and is driven by differences in electrode potential between intermediaries in a chain of reactions.

The following values are calculated for pH 7, which is more biologically realistic, but makes the values incompatible with the values in the table above with standard criteria.

Respiratory enzymes and substrates in eukaryotes.
Respiratory enzyme Redox pair  Midpoint potential 

(Volts)

 NADH dehydrogenase NAD+ / NADH −0.32[7]
 Succinate dehydrogenase FMN or FAD / FMNH2 or FADH2 −0.20[7]
 Cytochrome bc1 complex Coenzyme Q10ox / Coenzyme Q10red +0.06[7]
 Cytochrome bc1 complex Cytochrome box / Cytochrome bred +0.12[7]
 Complex IV Cytochrome cox / Cytochrome cred +0.22[7]
 Complex IV Cytochrome aox / Cytochrome ared +0.29[7]
 Complex IV O2 / HO- +0.82[7]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p Bard, A. J., Parsons, R., and Jordan, J. (1985). Standard Potentials in Aqueous Solutions (Marcel Dekker, New York).
  2. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad Vanýsek, Petr (2007). "Electrochemical Series", in Handbook of Chemistry and Physics: 88th Edition (Chemical Rubber Company).
  3. ^ a ă â b c Greenwood, Norman N.; Earnshaw, A. (1997), Chemistry of the Elements (ấn bản 2), Oxford: Butterworth-Heinemann, ISBN 0-7506-3365-4 
  4. ^ a ă â b c d đ e ê g h i Bard, A.J., Faulkner, L.R.(2001). Electrochemical Methods. Fundamentals and Applications, Ấn bản thứ 2 (John Wiley và Sons Inc).
  5. ^ a ă Marcel Pourbaix (1966). Atlas of Electrochemical Equilibria in Aqueous Solutions (NACE International, Houston, Texas; Cebelcor, Brussels).
  6. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l Peter Atkins (1997). Physical Chemistry, Ấn bản thứ 6 (W.H. Freeman and Company, New York).
  7. ^ a ă â b c d đ Medical CHEMISTRY Compendium. By Anders Overgaard Pedersen and Henning Nielsen. Aarhus University. 2008

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]