Bảng tổng sắp huy chương Thế vận hội Mùa hè 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hạng Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1  Trung Quốc (CHN) 51 21 28 100
2  Hoa Kỳ (USA) 36 38 36 110
3  Nga (RUS) 23 21 28 72
4  Anh Quốc (GBR) 19 13 15 47
5  Đức (GER) 16 10 15 41
6  Úc (AUS) 14 15 17 46
7  Hàn Quốc (KOR) 13 10 8 31
8  Nhật Bản (JPN) 9 6 11 26
9  Ý (ITA) 8 10 10 28
10  Pháp (FRA) 7 16 17 40
11  Ukraina (UKR) 7 5 15 27
12  Hà Lan (NED) 7 5 4 16
13  Jamaica (JAM) 6 3 2 11
14  Tây Ban Nha (ESP) 5 10 3 18
15  Kenya (KEN) 5 5 4 14
16  Belarus (BLR) 4 4 9 17[1]
17  Romania (ROU) 4 1 3 8
18  Ethiopia (ETH) 4 1 2 7
19  Canada (CAN) 3 9 6 18
20  Hungary (HUN) 3 6 2 11
21  Ba Lan (POL) 3 6 1 10
22  Na Uy (NOR) 3 5 1 9
23  Brasil (BRA) 3 4 8 15
24  Cộng hòa Séc (CZE) 3 3 0 6
25  Slovakia (SVK) 3 2 1 6
26  New Zealand (NZL) 3 1 5 9
27  Gruzia (GEO) 3 0 3 6
28  Cuba (CUB) 2 11 11 24
29  Kazakhstan (KAZ) 2 4 7 13
30  Đan Mạch (DEN) 2 2 3 7
31  Mông Cổ (MGL) 2 2 0 4
31  Thái Lan (THA) 2 2 0 4
33  Bắc Triều Tiên (PRK) 2 1 3 6
34  Thụy Sĩ (SUI) 2 0 5 7
35  Argentina (ARG) 2 0 4 6
36  Mexico (MEX) 2 0 1 3
37  Thổ Nhĩ Kỳ (TUR) 1 4 3 8
38  Zimbabwe (ZIM) 1 3 0 4
39  Azerbaijan (AZE) 1 2 4 7
40  Uzbekistan (UZB) 1 2 3 6
41  Slovenia (SLO) 1 2 2 5
42  Bulgaria (BUL) 1 1 3 5
42  Indonesia (INA) 1 1 3 5
44  Phần Lan (FIN) 1 1 2 4
45  Latvia (LAT) 1 1 1 3
46  Bỉ (BEL) 1 1 0 2
46  Cộng hòa Dominicana (DOM) 1 1 0 2
46  Estonia (EST) 1 1 0 2
46  Bồ Đào Nha (POR) 1 1 0 2
50  Ấn Độ (IND) 1 0 2 3
51  Iran (IRI) 1 0 1 2
52  Bahrain (BRN) 1 0 0 1
52  Cameroon (CMR) 1 0 0 1
52  Panama (PAN) 1 0 0 1
52  Tunisia (TUN) 1 0 0 1
56  Thụy Điển (SWE) 0 4 1 5
57  Croatia (CRO) 0 2 3 5
57  Litva (LTU) 0 2 3 5
59  Hy Lạp (GRE) 0 2 2 4
60  Trinidad và Tobago (TRI) 0 2 0 2
61  Nigeria (NGR) 0 1 3 4
62  Áo (AUT) 0 1 2 3
62  Ireland (IRL) 0 1 2 3
62  Serbia (SRB) 0 1 2 3
65  Algérie (ALG) 0 1 1 2
65  Bahamas (BAH) 0 1 1 2
65  Colombia (COL) 0 1 1 2
65  Kyrgyzstan (KGZ) 0 1 1 2
65  Maroc (MAR) 0 1 1 2
65  Tajikistan (TJK) 0 1 1 2
71  Chile (CHI) 0 1 0 1
71  Ecuador (ECU) 0 1 0 1
71  Iceland (ISL) 0 1 0 1
71  Malaysia (MAS) 0 1 0 1
71  Nam Phi (RSA) 0 1 0 1
71  Singapore (SIN) 0 1 0 1
71  Sudan (SUD) 0 1 0 1
71  Việt Nam (VIE) 0 1 0 1
79  Armenia (ARM) 0 0 6 6
80  Trung Hoa Đài Bắc (TPE) 0 0 4 4
81  Afghanistan  (AFG) 0 0 1 1
81  Ai Cập (EGY) 0 0 1 1
81  Israel (ISR) 0 0 1 1
81  Moldova (MDA) 0 0 1 1
81  Mauritius (MRI) 0 0 1 1
81  Togo (TOG) 0 0 1 1
81  Venezuela (VEN) 0 0 1 1
Tổng cộng 302 303[2] 353 958


Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 2 VĐV của Belarus bị tước huy chương do sử dụng Doping.“Belarusian hammer throwers stripped of medals”. 11 tháng 12 năm 2008. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2008. 
  2. ^ Số huy chương bạc nhiều hơn huy chương vàng 1 tấm do ở nội dung chạy 100 m nữ trao 2 huy chương bạc

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]