Bầu
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tra bầu trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
Bầu trong tiếng Việt có thể chỉ:
- Bầu (thực vật)
- Bầu (bộ phận thực vật)
- Bầu (kiến trúc), bộ phận trang trí trên nóc cung điện, đền hay đỉnh tháp.
- Đàn bầu
- Chúa Bầu
- Bà Chúa Bầu
- Phương ngữ miền Nam chỉ thai.
- Cách gọi vắn tắt của bầu cử.