Bắn súng tại Thế vận hội Mùa hè 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bắn súng tại
Thế vận hội Mùa hè 2008
Olympic rings with white rims.svg
Shooting pictogram.svg
Súng trường
10 m súng trường hơi   nam   nữ
50 m súng trường nằm bắn nam
50 m súng trường ba tư thế nam nữ
Súng ngắn
10 m súng ngắn hơi nam nữ
25 m súng ngắn bắn nhanh nam
25 m súng ngắn nữ
50 m súng ngắn nam
Shotgun
Đĩa bay nam nữ
Đĩa bay đa hướng nam nữ
Đĩa bay song hướng nam

Giải bắn súng tại Thế vận hội Mùa hè 2008 diễn ra từ ngày 9 đến ngày 17 tháng 8 năm 2008.

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

 Hạng  Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng cộng
1 Trung Quốc Trung Quốc (CHN) 5 2 1 8
2 Hoa Kỳ Hoa Kỳ (USA) 2 2 2 6
3 Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc (CZE) 2 1 0 3
Ukraina Ukraina (UKR) 2 1 0 3
5 Ý Ý (ITA) 1 2 0 3
6 Hàn Quốc Hàn Quốc (KOR) 1 1 0 2
7 Phần Lan Phần Lan (FIN) 1 0 1 2
8 Ấn Độ Ấn Độ (IND) 1 0 0 1
9 Nga Nga (RUS) 0 2 2 4
10 Đức Đức (GER) 0 1 3 4
11 Mông Cổ Mông Cổ (MGL) 0 1 0 1
Na Uy Na Uy (NOR) 0 1 0 1
Slovakia Slovakia (SVK) 0 1 0 1
14 Úc Úc (AUS) 0 0 1 1
Croatia Croatia (CRO) 0 0 1 1
Cuba Cuba (CUB) 0 0 1 1
Pháp Pháp (FRA) 0 0 1 1
Gruzia Gruzia (GEO) 0 0 1 1
Slovenia Slovenia (SLO) 0 0 1 1
Tổng 15 15 15 45

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
10 m súng ngắn hơi
chi tiết
Trung Quốc Bàng Vĩ
Trung Quốc (CHN)
Hàn Quốc Jin Jong-oh
Hàn Quốc (KOR)
Hoa Kỳ Jason Turner
Hoa Kỳ (USA)
25 m súng ngắn bắn nhanh
chi tiết
Ukraina Oleksandr Petriv
Ukraina (UKR)
Đức Ralf Schumann
Đức (GER)
Đức Christian Reitz
Đức (GER)
50 m súng ngắn
chi tiết
Hàn Quốc Jin Jong-oh
Hàn Quốc (KOR)
Trung Quốc Đàm Tông Lượng
Trung Quốc (CHN)
Nga Vladimir Isakov
Nga (RUS)
10 m súng trường hơi
chi tiết
Ấn Độ Abhinav Bindra
Ấn Độ (IND)
Trung Quốc Chu Khải Nam
Trung Quốc (CHN)
Phần Lan Henri Häkkinen
Phần Lan (FIN)
50 m súng trường nằm bắn
chi tiết
Ukraina Artur Ayvazian
Ukraina (UKR)
Hoa Kỳ Matthew Emmons
Hoa Kỳ (USA)
Úc Warren Potent
Úc (AUS)
50 m súng trường ba tư thế
chi tiết
Trung Quốc Khâu Kiện
Trung Quốc (CHN)
Ukraina Jury Sukhorukov
Ukraina (UKR)
Slovenia Rajmond Debevec
Slovenia (SLO)
Đĩa bay
chi tiết
Cộng hòa Séc David Kostelecký
Cộng hòa Séc (CZE)
Ý Giovanni Pellielo
Ý (ITA)
Nga Aleksei Alipov
Nga (RUS)
Đĩa bay song hướng
chi tiết
Hoa Kỳ Walton Eller
Hoa Kỳ (USA)
Ý Francesco D'Aniello
Ý (ITA)
Trung Quốc Hồ Bân Uyên
Trung Quốc (CHN)
Đĩa bay đa hướng
chi tiết
Hoa Kỳ Vincent Hancock
Hoa Kỳ (USA)
Na Uy Tore Brovold
Na Uy (NOR)
Pháp Anthony Terras
Pháp (FRA)

Kim Jong Su (Bắc Triều Tiên) bị tước huy chương bạc nội dung 50 m súng ngắn và huy chương đồng nội dung 10 m súng ngắn hơi vì bị phát hiện chất kích thích propranolol.

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
10 m súng ngắn hơi
chi tiết
Trung Quốc Quách Văn Tuấn
Trung Quốc (CHN)
Nga Natalia Paderina
Nga (RUS)
Gruzia Nino Salukvadze
Gruzia (GEO)
10 m súng trường hơi
chi tiết
Cộng hòa Séc Kateřina Emmons
Cộng hòa Séc (CZE)
Nga Lioubov Galkina
Nga (RUS)
Croatia Snježana Pejčić
Croatia (CRO)
25 m súng ngắn
chi tiết
Trung Quốc Trần Dĩnh
Trung Quốc (CHN)
Mông Cổ Otryadyn Gündegmaa
Mông Cổ (MGL)
Đức Munkhbayar Dorjsuren
Đức (GER)
50 m súng trường ba tư thế
chi tiết
Trung Quốc Đỗ Lệ
Trung Quốc (CHN)
Cộng hòa Séc Kateřina Emmons
Cộng hòa Séc (CZE)
Cuba Eglis Yaima Cruz
Cuba (CUB)
Đĩa bay
chi tiết
Phần Lan Satu Mäkelä-Nummela
Phần Lan (FIN)
Slovakia Zuzana Štefečeková
Slovakia (SVK)
Hoa Kỳ Corey Cogdell
Hoa Kỳ (USA)
Đĩa bay đa hướng
chi tiết
Ý Chiara Cainero
Ý (ITA)
Hoa Kỳ Kimberly Rhode
Hoa Kỳ (USA)
Đức Christine Brinker
Đức (GER)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]