Bộ Thú có mai
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở Bộ Thú có mai (định hướng).
| Thú Có mai Thời điểm hóa thạch: Late Paleocene–Recent |
||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Families | ||||||||||
|
Thú có mai (Cingulata) là bộ động vật có nhau thai thuộc lớp thú, gồm những loài thú có da như một lớp mai bảo vệ trên cơ thể.
Hiện Bộ Thú có mai chỉ còn 1 họ tồn tại là Dasypodidae, với khoảng 10 chi và 20 loài.
Thú có mai lúc mới sinh có bộ da mềm và dần trở nên cứng như một lớp áo giáp sau vài tuần.
Thú Có mai trong tiếng Anh là armadillo từ này được bắt nguồn từ tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là "người nhỏ mặc áo giáp"
Trung bình Thú có mai dài khoảng 75 cm kể cả đuôi, loài lớn có thể dài 1 mét và nặng 30 kg.
Tất cả những loài còn tồn tại đều ở Châu Mỹ.
Mục lục |
Phân loại [sửa]
Bộ CINGULATA
- †Họ Pampatheriidae: giant armadillos Đã tuyệt chủng
- Chi †Machlydotherium Đã tuyệt chủng
- Chi †Kraglievichia Đã tuyệt chủng
- Chi †Vassallia Đã tuyệt chủng
- Chi †Plaina Đã tuyệt chủng
- Chi †Scirrotherium Đã tuyệt chủng
- Chi †Pampatherium Đã tuyệt chủng
- Chi †Holmesina Đã tuyệt chủng
- †Họ Glyptodontidae: glyptodonts Đã tuyệt chủng
- Chi †Glyptodon Đã tuyệt chủng
- Chi †Doedicurus Đã tuyệt chủng
- Chi †Hoplophorus Đã tuyệt chủng
- Chi †Panochthus Đã tuyệt chủng
- Chi †Parapropalaehoplophorus Đã tuyệt chủng
- Chi †Plaxhaplous Đã tuyệt chủng
- Họ Dasypodidae: armadillos
- Phân Họ Dasypodinae
- Chi Dasypus
- Nine-banded Armadillo or Long-nosed Armadillo, Dasypus novemcinctus
- Seven-banded Armadillo, Dasypus septemcinctus
- Southern Long-nosed Armadillo, Dasypus hybridus
- Llanos Long-nosed Armadillo, Dasypus sabanicola
- Great Long-nosed Armadillo, Dasypus kappleri
- Hairy Long-nosed Armadillo, Dasypus pilosus
- †Beautiful Armadillo, Dasypus bellus Đã tuyệt chủng
- Chi Dasypus
- Phân Họ Euphractinae
- Chi Calyptophractus
- Greater Fairy Armadillo, Calyptophractus retusus
- Chi Chaetophractus
- Screaming Hairy Armadillo, Chaetophractus vellerosus
- Big Hairy Armadillo, Chaetophractus villosus
- Andean Hairy Armadillo, Chaetophractus nationi
- Chi †Peltephilus Đã tuyệt chủng
- Horned Armadillo, Peltephilus ferox
- Chi Chlamyphorus
Pink Fairy Armadillo, Chlamyphorus truncatus- Pink Fairy Armadillo, Chlamyphorus truncatus
- Chi Euphractus
- Six-banded Armadillo, Euphractus sexcinctus
- Chi Zaedyus
- Pichi, Zaedyus pichiy
- Chi Calyptophractus
- Phân Họ Tolypeutinae
- Chi Cabassous
- Northern Naked-tailed Armadillo, Cabassous centralis
- Chacoan Naked-tailed Armadillo, Cabassous chacoensis
- Southern Naked-tailed Armadillo, Cabassous unicinctus
- Greater Naked-tailed Armadillo, Cabassous tatouay
- Chi Priodontes
- Giant Armadillo, Priodontes maximus
- Chi Tolypeutes
- Southern Three-banded Armadillo, Tolypeutes matacus
- Brazilian Three-banded Armadillo, Tolypeutes tricinctus
- Chi Cabassous
- Phân Họ Dasypodinae
Hình ảnh [sửa]
-
Một con Thú có mai chụp tại Trung tâm vũ trụ Kennedy, Hoa Kỳ ( kích thước ảnh: 3.000 × 2.005 pixels)
Chú thích [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikiquote có sưu tập danh ngôn về: |
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Bộ Thú có mai |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Bộ Thú có mai |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Bộ Thú có mai. |