Bộ trưởng Không quân Hoa Kỳ
| Bộ trưởng Không quân Hoa Kỳ | |
Đương nhiệm: Michael B. Donley từ: 21 tháng 6 năm 2008 |
|
| Người đầu tiên | Stuart Symington |
|---|---|
| Thành lập | 1947 |
| Website | US Air Force Senior Leadership |
Bộ trưởng Không quân Hoa Kỳ (Secretary of the Air Force) là người viên chức dân sự lãnh đạo Bộ Không quân Hoa Kỳ, một bộ quân chủng đặc trách không quân dưới quyền của Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ. Bộ trưởng Không quân do Tổng thống Hoa Kỳ đề cử và phải được Thượng viện Hoa Kỳ xác nhận bằng tỉ lệ đa số phiếu mới được bổ nhiệm. Bộ trưởng Không quân Hoa Kỳ báo cáo trực tiếp với Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ. Bộ trưởng Không quân có trách nhiệm và quyền lực điều hành tất cả các công việc của Bộ Không quân Hoa Kỳ[1]. Bộ trưởng Không quân làm việc cùng với phó tướng quân sự của mình là Tham mưu trưởng Không quân Hoa Kỳ, vị sĩ quan cao cấp nhất trong Không quân Hoa Kỳ.
Bộ trưởng Không quân đầu tiên là Stuart Symington được bổ nhiệm vào năm 1947 theo sau việc tái tổ chức Không lực Lục quân Hoa Kỳ thành một quân chủng riêng biệt khỏi Lục quân Hoa Kỳ.
Mục lục |
Văn phòng bộ trưởng [sửa]
Thành phần chính của văn phòng Bộ trưởng Không quân Hoa Kỳ gồm có Thứ trưởng Không quân Hoa Kỳ, các trợ tá, tổng cố vấn, tổng thanh tra, ủy ban chính sách không quân, các văn phòng và chức vụ khác được thiết lập theo luật hoặc theo ý của bộ trưởng. Văn phòng bộ trưởng có trách nhiệm về mua quân trang quân dụng và kiểm toán, các vấn đề về tài chính, vấn đề tổng thanh tra, vấn đề pháp lý và vấn đề liên quan đến công chúng.
Danh sách các bộ trưởng theo thời gian [sửa]
| Thứ tự | Hình | Tên | Nhiệm kỳ | Phục vụ dưới thời Tổng thống |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Stuart Symington | 18/09/1947 – 24/04/1950 | Harry S. Truman | |
| 2 | Thomas K. Finletter | 24/04/1950 – 20/01/1953 | ||
| 3 | Harold E. Talbott | 04/02/1953 – 13/08/1955 | Dwight D. Eisenhower | |
| 4 | Donald A. Quarles | 15/08/1955 – 30/04/1957 | ||
| 5 | James H. Douglas, Jr. | 01/05/1957 – 10/12/1959 | ||
| 6 | Dudley C. Sharp | 11/12/1959 – 20/01/1961 | ||
| 7 | Eugene M. Zuckert | 24/01/1961 – 30/09/1965 | John F. Kennedy and Lyndon B. Johnson |
|
| 8 | Harold Brown | 01/10/1965 – 15/02/1969 | Lyndon B. Johnson and Richard M. Nixon |
|
| 9 | Robert C. Seamans, Jr. | 15/02/1969 – 15/05/1973 | Richard M. Nixon | |
| (Quyền) | John L. McLucas | 15/05/1973 – 18/07/1973 | ||
| 10 | 18/07/1973 – 23/11/1975 | Richard M. Nixon and Gerald Ford |
||
| (Quyền) | James W. Plummer | 24/11/1975 – 01/01/1976 | Gerald Ford | |
| 11 | 75px | Thomas C. Reed | 02/01/1976 – 06/04/1977 | Gerald Ford and Jimmy Carter |
| 12 | John C. Stetson | 06/04/1977 – 18/05/1979 | Jimmy Carter | |
| (Quyền) | Hans Mark | 18/05/1979 – 26/07/1979 | ||
| 13 | 26/07/1979 – 09/02/1981 | Jimmy Carter and Ronald Reagan |
||
| 14 | Verne Orr | 09/02/1981 – 30/11/1985 | Ronald Reagan | |
| 15 | 75px | Russell A. Rourke | 09/12/1985 – 06/04/1986 | |
| (Quyền) | Edward C. Aldridge Jr. | 08/04/1986 – 08/06/1986 | ||
| 16 | 09/06/1986 – 16/12/1988 | |||
| (Quyền) | James F. McGovern | 16/12/1988 – 29/04/1989 | Ronald Reagan và George H. W. Bush |
|
| (Quyền) | John J. Welch Jr. | 29/04/1989 – 21/05/1989 | George H. W. Bush | |
| 17 | Donald B. Rice | 01/05/1989 – 20/01/1993 | ||
| (Quyền) | Michael B. Donley | 20/01/1993 – 13/07/1993 | Bill Clinton | |
| (Quyền) | Merrill A. McPeak | 14/07/1993 – 05/08/1993 | ||
| 18 | Sheila E. Widnall | 06/08/1993 – 31/10/1997 | ||
| (Quyền) | F. Whitten Peters | 01/11/1997 – 30/07/1999 | ||
| 19 | 30/07/1999 – 20/01/2001 | |||
| (Quyền) | Lawrence J. Delaney | 21/01/2001 – 31/05/2001 | George W. Bush | |
| 20 | James G. Roche | 01/06/2001 – 20/01/2005 | ||
| (Quyền) | 75px | Peter B. Teets | 20/01/2005 – 25/03/2005 | |
| (quyền bộ trưởng) |
Michael Montelongo | 25/03 – 28/03/2005 | ||
| (Quyền) | Michael L. Dominguez | 28/03/2005 – 29/07/2005 | ||
| (Quyền) | Pete Geren [2] | 29/07/2005 – 04/11/2005 | ||
| 21 | Michael Wynne | 04/11/2005 – 05/06/2008 | ||
| (Quyền) | Michael B. Donley | 09/06/2008 – 02/10/2008 | ||
| 22 | 02/102008 – nay | George W. Bush and Barack Obama |
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Air Force History: Secretaries of the Air Force
- US Air Force Senior Leadership
- Executive Order 12909, Order of Succession of Officers To Act as Secretary of the Air Force