Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ
US-DeptOfTheInterior-Seal.svg
Con dấu chính thức
Đương nhiệm
Sally Jewell
từ ngày 12 tháng 4, 2013
Thành lập 3 tháng 3, 1849
Kế vị Thứ 8 kế vị tổng thống
Website www.doi.gov

Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Secretary of the Interior) là người đứng đầu Bộ Nội vụ Hoa Kỳ.

Không nên nhầm lẫn Bộ Nội vụ Hoa Kỳ với khái niệm về bộ nội vụ tại các quốc gia khác. Bộ nội vụ ở các quốc gia khác tương ứng trước hết là với Bộ Nội an Hoa Kỳ và thứ đến là Bộ Tư pháp Hoa Kỳ.

Bộ Nội vụ Hoa Kỳ trông coi các cơ quan như Cục Quản lý Đất đai Hoa Kỳ, Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ, và Sở Công viên Quốc gia Hoa Kỳ. Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ cũng phục vụ trong ban đặt trách Quỹ Công viên Quốc gia Hoa Kỳ và cũng là người bổ nhiệm các cá nhân công dân vào ban đặc trách này. Bộ trưởng là thành viên trong nội các của Tổng thống Hoa Kỳ.

Vì các chính sách và hoạt động của Bộ Nội vụ và nhiều cơ quan của nó có một tầm ảnh hưởng lớn tại miền Tây Hoa Kỳ,[1] nên Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ thường là người đến từ một tiểu bang miền Tây; chỉ có 1 trong số các cá nhân giữ chức vụ này từ năm 1949 là người không phải đến từ một tiểu bang nằm ở phía tây sông Mississippi. Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ là người đứng vị trí thứ 8 kế vị Tổng thống Hoa Kỳ.

Đương kim Bộ trưởng Nội vụ của chính phủ Barack ObamaSally Jewell từ tiểu bang Washington.

Danh sách các bộ trưởng nội vụ[sửa | sửa mã nguồn]

# Hình Tên Tiểu bang nhà Nhận nhiệm sở Rời nhiệm sở Phục vụ dưới thời tổng thống
1 ThomasEwingSr.jpg Thomas Ewing Ohio 8 tháng 3, 1849 22 tháng 7, 1850 Zachary Taylor, Millard Fillmore
2 TMTMcK.jpg Thomas McKean Thompson McKennan Pennsylvania 15 tháng 8, 1850 26 tháng 8, 1850 Millard Fillmore
3 AxHHStuart.jpg Alexander Hugh Holmes Stuart Virginia 14 tháng 9, 1850 7 tháng 3, 1853
4 Robert Mc.jpg Robert McClelland Michigan 8 tháng 3, 1853 9 tháng 3, 1857 Franklin Pierce
5 Jacob Thompson (ca. 1857).jpg Jacob Thompson Mississippi 10 tháng 3, 1857 8 tháng 1, 1861 James Buchanan
6 CBSmith.jpg Caleb Blood Smith Indiana 5 tháng 3, 1861 31 tháng 12, 1862 Abraham Lincoln
7 John Palmer Usher.jpg John Palmer Usher Indiana 1 tháng 1, 1863 15 tháng 5, 1865 Abraham Lincoln, Andrew Johnson
8 James-Harlan.jpg James Harlan Iowa 16 tháng 5, 1865 31 tháng 8, 1866 Andrew Johnson
9 Orville Hickman Browning - Brady-Handy.jpg Orville Hickman Browning Illinois 1 tháng 9, 1866 4 tháng 3, 1869
10 Jacob Dolson Cox.jpg Jacob Dolson Cox Ohio 5 tháng 3, 1869 31 tháng 10, 1870 Ulysses S. Grant
11 CDelano.jpg Columbus Delano Ohio 1 tháng 11, 1870 30 tháng 9, 1875
12 Zachariah Chandler - Brady-Handy.jpg Zachariah Chandler Michigan 19 tháng 10, 1875 11 tháng 3, 1877
13 Carl-Schurz.jpg Carl Schurz Missouri 12 tháng 3, 1877 7 tháng 3, 1881 Rutherford B. Hayes
14 Samuel Jordan Kirkwood.jpg Samuel J. Kirkwood Iowa 8 tháng 3, 1881 17 tháng 3, 1882 James A. Garfield, Chester A. Arthur
15 Teller.jpg Henry Moore Teller Colorado 18 tháng 4, 1882 3 tháng 3, 1885 Chester A. Arthur
16 Lucius Quintus Cincinnatus Lamar II - Brady-Handy.jpg Lucius Q.C. Lamar Mississippi 6 tháng 3, 1885 10 tháng 1, 1888 Grover Cleveland
17 Vilas2.jpg William Freeman Vilas Wisconsin 16 tháng 1, 1888 6 tháng 3, 1889
18 Interior-Noble.gif John Willock Noble Missouri 7 tháng 3, 1889 6 tháng 3, 1893 Benjamin Harrison
19 MHokeS.jpg M. Hoke Smith Georgia 6 tháng 3, 1893 1 tháng 9, 1896 Grover Cleveland
20 DRFrancis.jpg David Rowland Francis Missouri 3 tháng 9, 1896 5 tháng 3, 1897
21 Cornelius Newton Bliss.jpg Cornelius Newton Bliss New York 6 tháng 3, 1897 19 tháng 2, 1899 William McKinley
22 EAHitchcock-SecInterior.jpg Ethan Allen Hitchcock Missouri 20 tháng 2, 1899 4 tháng 3, 1907 William McKinley, Theodore Roosevelt
23 JRGarfield.jpg James Rudolph Garfield Ohio 5 tháng 3, 1907 5 tháng 3, 1909 Theodore Roosevelt, William Howard Taft
24 RABallinger.jpg Richard Achilles Ballinger Washington 6 tháng 3, 1909 12 tháng 3, 1911 William Howard Taft
25 Walter.L.Fisher.jpg Walter Lowrie Fisher Illinois 13 tháng 3, 1911 5 tháng 3, 1913
26 Frank-Lane2.jpg Franklin Knight Lane California 6 tháng 3, 1913 29 tháng 2, 1920 Woodrow Wilson
27 Judge-JBPayne2.jpg John Barton Payne Illinois 15 tháng 3, 1920 4 tháng 3, 1921
28 Albert B. Fall.jpg Albert Bacon Fall New Mexico 5 tháng 3, 1921 4 tháng 3, 1923 Warren G. Harding
29 HWork-SecofInter2.jpg Hubert Work Colorado 5 tháng 3, 1923 24 tháng 7, 1928 Warren G. Harding, Calvin Coolidge
30 RoyOWest.jpg Roy Owen West Illinois 25 tháng 7, 1928 4 tháng 3, 1929 Calvin Coolidge
31 RayLymanWilbur.gif Ray Lyman Wilbur California 5 tháng 3, 1929 4 tháng 3, 1933 Herbert Hoover
32 Ickes.gif Harold LeClair Ickes Illinois 4 tháng 3, 1933 15 tháng 2, 1946 Franklin D. Roosevelt, Harry S. Truman
33 Julius A Krug.png Julius Albert Krug Wisconsin 18 tháng 3, 1946 1 tháng 12, 1949 Harry S. Truman
34 Oscar Littleton Chapman.png Oscar Littleton Chapman Colorado 1 tháng 12, 1949 20 tháng 1, 1953
35 Douglas McKay.png Douglas McKay Oregon 21 tháng 1, 1953 15 tháng 4, 1956 Dwight D. Eisenhower
36 Seaton.gif Fred Andrew Seaton Nebraska 8 tháng 6, 1956 20 tháng 1, 1961
37 Stewart L Udall - 1960s.gif Stewart Lee Udall Arizona 21 tháng 1, 1961 20 tháng 1, 1969 John F. Kennedy, Lyndon Johnson
38 Hickel.gif Walter J. Hickel Alaska 24 tháng 1, 1969 25 tháng 11, 1970 Richard Nixon
39 RogersClarkBallardMorton.jpg Rogers Clark Ballard Morton Maryland 29 tháng 1, 1971 30 tháng 4, 1975 Richard Nixon, Gerald Ford
40 Stanley K Hathaway.png Stanley K. Hathaway Wyoming 12 tháng 6, 1975 9 tháng 10, 1975 Gerald Ford
41 Thomas S Kleppe.gif Thomas S. Kleppe North Dakota 17 tháng 10, 1975 20 tháng 1, 1977
42 Cecil D Andrus.png Cecil D. Andrus Idaho 23 tháng 1, 1977 20 tháng 1, 1981 Jimmy Carter
43 James g watt.png James G. Watt Colorado 23 tháng 1, 1981 8 tháng 11, 1983 Ronald Reagan
44 William patrick clark.png William Patrick Clark California 18 tháng 11, 1983 7 tháng 2, 1985
45 Donald hodel.JPG Donald Paul Hodel Oregon 8 tháng 2, 1985 20 tháng 1, 1989
46 Lujan manuel.jpg Manuel Lujan, Jr. New Mexico 3 tháng 2, 1989 20 tháng 1, 1993 George H. W. Bush
47 Bruce babbitt.jpg Bruce Babbitt Arizona 22 tháng 1, 1993 2 tháng 1, 2001 Bill Clinton
48 Gale Norton.jpeg Gale Ann Norton Colorado 31 tháng 1, 2001 31 tháng 3, 2006 George W. Bush
49 Dirk Kempthorne, official Interior Dept color photo, 2006.jpg Dirk Kempthorne Idaho 29 tháng 5, 2006 20 tháng 1, 2009
50 Ken Salazar official DOI portrait crop.jpg Ken Salazar Colorado 20 tháng 1, 2009 12 tháng 4, 2013 Barack Obama
51 Sally Jewell official portrait.jpg Sally Jewell Washington 12 tháng 4, 2013 Đương nhiệm

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ
Tiền vị:
Tổng chưởng lý Hoa Kỳ
Đứng thứ 8 kế vị tổng thống Kế vị
Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ