Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ
| Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ |
|
|---|---|
Con dấu chính thức |
|
| Thành lập | 3 tháng 3, 1849 |
| Kế vị | Thứ 8 kế vị tổng thống |
| Website | www.doi.gov |
Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Secretary of the Interior) là người đứng đầu Bộ Nội vụ Hoa Kỳ.
Không nên nhầm lẫn Bộ Nội vụ Hoa Kỳ với khái niệm về bộ nội vụ tại các quốc gia khác. Bộ nội vụ ở các quốc gia khác tương ứng trước hết là với Bộ Nội an Hoa Kỳ và thứ đến là Bộ Tư pháp Hoa Kỳ.
Bộ Nội vụ Hoa Kỳ trông coi các cơ quan như Cục Quản lý Đất đai Hoa Kỳ, Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ, và Sở Công viên Quốc gia Hoa Kỳ. Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ cũng phục vụ trong ban đặt trách Quỹ Công viên Quốc gia Hoa Kỳ và cũng là người bổ nhiệm các cá nhân công dân vào ban đặc trách này. Bộ trưởng là thành viên trong nội các của Tổng thống Hoa Kỳ.
Vì các chính sách và hoạt động của Bộ Nội vụ và nhiều cơ quan của nó có một tầm ảnh hưởng lớn tại miền Tây Hoa Kỳ,[1] nên Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ thường là người đến từ một tiểu bang miền Tây; chỉ có 1 trong số các cá nhân giữ chức vụ này từ năm 1949 là người không phải đến từ một tiểu bang nằm ở phía tây sông Mississippi. Bộ trưởng Nội vụ Hoa Kỳ là người đứng vị trí thứ 8 kế vị Tổng thống Hoa Kỳ.
Đương kim Bộ trưởng Nội vụ của chính phủ Barack Obama là Sally Jewell từ tiểu bang Washington.
Danh sách các bộ trưởng nội vụ[sửa]
| # | Hình | Tên | Tiểu bang nhà | Nhận nhiệm sở | Rời nhiệm sở | Phục vụ dưới thời tổng thống |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thomas Ewing | Ohio | 8 tháng 3, 1849 | 22 tháng 7, 1850 | Zachary Taylor, Millard Fillmore | |
| 2 | Thomas McKean Thompson McKennan | Pennsylvania | 15 tháng 8, 1850 | 26 tháng 8, 1850 | Millard Fillmore | |
| 3 | Alexander Hugh Holmes Stuart | Virginia | 14 tháng 9, 1850 | 7 tháng 3, 1853 | ||
| 4 | Robert McClelland | Michigan | 8 tháng 3, 1853 | 9 tháng 3, 1857 | Franklin Pierce | |
| 5 | Jacob Thompson | Mississippi | 10 tháng 3, 1857 | 8 tháng 1, 1861 | James Buchanan | |
| 6 | Caleb Blood Smith | Indiana | 5 tháng 3, 1861 | 31 tháng 12, 1862 | Abraham Lincoln | |
| 7 | John Palmer Usher | Indiana | 1 tháng 1, 1863 | 15 tháng 5, 1865 | Abraham Lincoln, Andrew Johnson | |
| 8 | James Harlan | Iowa | 16 tháng 5, 1865 | 31 tháng 8, 1866 | Andrew Johnson | |
| 9 | Orville Hickman Browning | Illinois | 1 tháng 9, 1866 | 4 tháng 3, 1869 | ||
| 10 | Jacob Dolson Cox | Ohio | 5 tháng 3, 1869 | 31 tháng 10, 1870 | Ulysses S. Grant | |
| 11 | Columbus Delano | Ohio | 1 tháng 11, 1870 | 30 tháng 9, 1875 | ||
| 12 | Zachariah Chandler | Michigan | 19 tháng 10, 1875 | 11 tháng 3, 1877 | ||
| 13 | Carl Schurz | Missouri | 12 tháng 3, 1877 | 7 tháng 3, 1881 | Rutherford B. Hayes | |
| 14 | Samuel J. Kirkwood | Iowa | 8 tháng 3, 1881 | 17 tháng 3, 1882 | James A. Garfield, Chester A. Arthur | |
| 15 | Henry Moore Teller | Colorado | 18 tháng 4, 1882 | 3 tháng 3, 1885 | Chester A. Arthur | |
| 16 | Lucius Q.C. Lamar | Mississippi | 6 tháng 3, 1885 | 10 tháng 1, 1888 | Grover Cleveland | |
| 17 | William Freeman Vilas | Wisconsin | 16 tháng 1, 1888 | 6 tháng 3, 1889 | ||
| 18 | John Willock Noble | Missouri | 7 tháng 3, 1889 | 6 tháng 3, 1893 | Benjamin Harrison | |
| 19 | M. Hoke Smith | Georgia | 6 tháng 3, 1893 | 1 tháng 9, 1896 | Grover Cleveland | |
| 20 | David Rowland Francis | Missouri | 3 tháng 9, 1896 | 5 tháng 3, 1897 | ||
| 21 | Cornelius Newton Bliss | New York | 6 tháng 3, 1897 | 19 tháng 2, 1899 | William McKinley | |
| 22 | Ethan Allen Hitchcock | Missouri | 20 tháng 2, 1899 | 4 tháng 3, 1907 | William McKinley, Theodore Roosevelt | |
| 23 | James Rudolph Garfield | Ohio | 5 tháng 3, 1907 | 5 tháng 3, 1909 | Theodore Roosevelt, William Howard Taft | |
| 24 | Richard Achilles Ballinger | Washington | 6 tháng 3, 1909 | 12 tháng 3, 1911 | William Howard Taft | |
| 25 | Walter Lowrie Fisher | Illinois | 13 tháng 3, 1911 | 5 tháng 3, 1913 | ||
| 26 | Franklin Knight Lane | California | 6 tháng 3, 1913 | 29 tháng 2, 1920 | Woodrow Wilson | |
| 27 | John Barton Payne | Illinois | 15 tháng 3, 1920 | 4 tháng 3, 1921 | ||
| 28 | Albert Bacon Fall | New Mexico | 5 tháng 3, 1921 | 4 tháng 3, 1923 | Warren G. Harding | |
| 29 | Hubert Work | Colorado | 5 tháng 3, 1923 | 24 tháng 7, 1928 | Warren G. Harding, Calvin Coolidge | |
| 30 | Roy Owen West | Illinois | 25 tháng 7, 1928 | 4 tháng 3, 1929 | Calvin Coolidge | |
| 31 | Ray Lyman Wilbur | California | 5 tháng 3, 1929 | 4 tháng 3, 1933 | Herbert Hoover | |
| 32 | Harold LeClair Ickes | Illinois | 4 tháng 3, 1933 | 15 tháng 2, 1946 | Franklin D. Roosevelt, Harry S. Truman | |
| 33 | Julius Albert Krug | Wisconsin | 18 tháng 3, 1946 | 1 tháng 12, 1949 | Harry S. Truman | |
| 34 | Oscar Littleton Chapman | Colorado | 1 tháng 12, 1949 | 20 tháng 1, 1953 | ||
| 35 | Douglas McKay | Oregon | 21 tháng 1, 1953 | 15 tháng 4, 1956 | Dwight D. Eisenhower | |
| 36 | Fred Andrew Seaton | Nebraska | 8 tháng 6, 1956 | 20 tháng 1, 1961 | ||
| 37 | Stewart Lee Udall | Arizona | 21 tháng 1, 1961 | 20 tháng 1, 1969 | John F. Kennedy, Lyndon Johnson | |
| 38 | Walter J. Hickel | Alaska | 24 tháng 1, 1969 | 25 tháng 11, 1970 | Richard Nixon | |
| 39 | Rogers Clark Ballard Morton | Maryland | 29 tháng 1, 1971 | 30 tháng 4, 1975 | Richard Nixon, Gerald Ford | |
| 40 | Stanley K. Hathaway | Wyoming | 12 tháng 6, 1975 | 9 tháng 10, 1975 | Gerald Ford | |
| 41 | Thomas S. Kleppe | North Dakota | 17 tháng 10, 1975 | 20 tháng 1, 1977 | ||
| 42 | Cecil D. Andrus | Idaho | 23 tháng 1, 1977 | 20 tháng 1, 1981 | Jimmy Carter | |
| 43 | James G. Watt | Colorado | 23 tháng 1, 1981 | 8 tháng 11, 1983 | Ronald Reagan | |
| 44 | William Patrick Clark | California | 18 tháng 11, 1983 | 7 tháng 2, 1985 | ||
| 45 | Donald Paul Hodel | Oregon | 8 tháng 2, 1985 | 20 tháng 1, 1989 | ||
| 46 | Manuel Lujan, Jr. | New Mexico | 3 tháng 2, 1989 | 20 tháng 1, 1993 | George H. W. Bush | |
| 47 | Bruce Babbitt | Arizona | 22 tháng 1, 1993 | 2 tháng 1, 2001 | Bill Clinton | |
| 48 | Gale Ann Norton | Colorado | 31 tháng 1, 2001 | 31 tháng 3, 2006 | George W. Bush | |
| 49 | Dirk Kempthorne | Idaho | 29 tháng 5, 2006 | 20 tháng 1, 2009 | ||
| 50 | Ken Salazar | Colorado | 20 tháng 1, 2009 | 12 tháng 4, 2013 | Barack Obama | |
| 51 | Sally Jewell | Washington | 12 tháng 4, 2013 | Đương nhiệm |
Tham khảo[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- List of Secretaries of the Interior
- The Department of Everything Else: Highlights of Interior History (1989)
| Thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ | ||
|---|---|---|
| Tiền vị: Tổng chưởng lý Hoa Kỳ |
Đứng thứ 8 kế vị tổng thống | Kế vị Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ |