Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ
US-DeptOfCommerce-Seal.svg
Con dấu chính thức
Đương nhiệm
Penny Pritzker
từ ngày 26 tháng 6, 2013
Thành lập 15 tháng 3, 1913
Kế vị Đứng thứ 10 kế vị tổng thống
Website www.commerce.gov
Văn phòng Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ vào lúc giữa thế kỷ 20

Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Secretary of Commerce) là người lãnh đạo Bộ Thương mại Hoa Kỳ đặc trách các vấn đề có liên quan đến giao thương và công nghiệp; Bộ nêu sứ mệnh của mình là "khuyến khích, thăng tiến, và phát triển thương mại quốc tế và quốc nội."[1] Trước năm 1913 chỉ có một Bộ trưởng Thương mại và Lao động coi quản cả bộ thương mại với bộ lao động. Nhưng sau đó đến nay Bộ Lao động Hoa Kỳ được một Bộ trưởng Lao động riêng biệt lãnh đạo.[2]

Văn phòng Bộ trưởng Lao động gồm có một Phó Bộ trưởng Lao động, một chánh văn phòng, một phó chánh văn phòng đặc trách chính sách, một trợ tá bộ trưởng đặc trách liên chính phủ và thương mại, một viên chức trưởng tài chánh kiêm trợ tá bộ trưởng đặc trách hành chính, một viên chức trưởng thông tin, một tổng tham vấn, một tổng thanh tra, một văn phòng liên lạc thương mại, một văn phòng chính sách và hoạch định chiến lược, một văn phòng công chúng vụ, một văn phòng liên lạc Tòa Bạch Ốc, và một điều hợp viên đặc trách thi hành luật sở hửu trí tệ quốc tế.[3]

Bộ trưởng hiện tại là cựu Thống đốc tiểu bang Washington Gary Locke, người được Tổng thống Barack Obama đề cử ngày 25 tháng 2 năm 2009 và được Thượng viện Hoa Kỳ biểu quyết xác nhận ngày 24 tháng 3 năm 2009.[4]

Locke là chọn lựa thứ ba của Tổng thống Obama cho chức vụ này sau khi Thống đốc New Mexico Bill Richardson bỏ ngang sự cân nhắc vào đầu tháng 1 năm 2009 và Thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa Judd Gregg từ tiểu bang New Hampshire rút lui khỏi sự đề cử vào tháng 2 năm 2009.

Locke là Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ người Mỹ gốc Hoa đầu tiên và là người Mỹ gốc châu Á thứ ba trong nội các của Tổng thống Obama. Hai người kia là Bộ trưởng Năng lượng Steven Chu và Bộ trưởng Cựu Chiến binh Eric Shinseki.

Thứ tự kế vị chức Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ thì như sau:[5]

  1. Phó Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ
  2. Tổng tham vấn Bộ thương mại Hoa Kỳ
  3. Thứ trưởng Thương mại đặc trách Mậu dịch Quốc tế
  4. Thứ trưởng Thương mại đặc trách Kinh tế vụ
  5. Thứ trưởng Thương mại đặc trách Khí quyển và Đại dương (kiêm Giám đốc Cơ quan Quản trị Khí quyển và Đại dương Quốc gia)
  6. Thứ trưởng Thương mại đặc trách Kỹ thuật
  7. Thứ trưởng Thương mại đặc trách Quản lý Xuất khẩu
  8. Viên chức tài chính trưởng Bộ Thương mại Hoa Kỳ (kiêm Trợ tá Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ đặc trách Hành chính)
  9. Trợ tá Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ đặc trách Pháp lý và Liên-chính phủ

Danh sách các bộ trưởng thương mại[sửa | sửa mã nguồn]

   Biểu thị quyền bộ trưởng thương mại

Số Hình Bộ trưởng Tiểu bang nhà Nhận nhiệm sở Rời nhiệm sở Phục vụ dưới thời tổng thống
1 WilliamCoxRedfield.jpg William C. Redfield New York 5 tháng 3, 1913 31 tháng 10, 1919 Woodrow Wilson
2 JoshuaWillisAlexander.jpg Joshua W. Alexander Missouri 16 tháng 12, 1919 4 tháng 5, 1921
3 HerbertHoover.jpg Herbert Hoover California 5 tháng 5, 1921 21 tháng 8, 1928 Warren G. Harding
Calvin Coolidge
4 WilliamFairfieldWhiting.jpg William F. Whiting Massachusetts 22 tháng 8, 1928 4 tháng 3, 1929 Calvin Coolidge
5 RobertPattersonLamont.jpg Robert P. Lamont Illinois 5 tháng 3, 1929 7 tháng 8, 1932 Herbert Hoover
6 RobertDikemanChapin.jpg Roy D. Chapin Michigan 8 tháng 8, 1932 3 tháng 3, 1933
7 Daniel Calhoun Roper pers0178.jpg Daniel C. Roper South Carolina 4 tháng 3, 1933 23 tháng 12, 1938 Franklin Roosevelt
8 Harry Lloyd Hopkins.jpg Harry Hopkins New York 24 tháng 12, 1938 18 tháng 9, 1940
9 Jesse Holman Jones pers0174.jpg Jesse H. Jones Texas 19 tháng 9, 1940 1 tháng 3, 1945
10 Henry-A.-Wallace-Townsend.jpeg Henry A. Wallace Iowa 2 tháng 3, 1945 20 tháng 9, 1946 Franklin Roosevelt
Harry S. Truman
11 William Averell Harriman.jpg W. Averell Harriman New York 7 tháng 10, 1946 22 tháng 4, 1948 Harry S. Truman
12 CharlesSawyer.jpg Charles W. Sawyer Ohio 6 tháng 5, 1948 20 tháng 1, 1953
13 CharlesSinclairWeeks.jpg Sinclair Weeks Massachusetts 21 tháng 1, 1953 10 tháng 11, 1958 Dwight D. Eisenhower
- Lewis Lichtenstein Strauss pers0164.jpg Lewis Strauss
(Quyền)
13 tháng 11, 1958 30 tháng 6, 1959
14 Frederick Henry Mueller pers0162.jpg Frederick H. Mueller Michigan 30 tháng 6, 1959 10 tháng 8, 1959
10 tháng 8, 1959 19 tháng 1, 1961
15 Luther Hartwell Hodges.jpg Luther H. Hodges North Carolina 21 tháng 1, 1961 15 tháng 1, 1965 John F. Kennedy
Lyndon Johnson
16 JohnThomasConnor.jpg John T. Connor New Jersey 18 tháng 1, 1965 31 tháng 1, 1967 Lyndon Johnson
17 AlexanderBuelTrowbridge.jpg Alexander Trowbridge New York 31 tháng 1, 1967 14 tháng 6, 1967
14 tháng 1, 1967 1 tháng 3, 1968
18 CyrusRowlettSmith.jpg C. R. Smith New York 6 tháng 3, 1968 19 tháng 1, 1969
19 Maurice Stans.jpg Maurice Stans New York 21 tháng 1, 1969 15 tháng 2, 1972 Richard Nixon
20 PeterGeorgePeterson.jpg Peter Peterson Illinois 29 tháng 2, 1972 1 tháng 2, 1973
21 FrederickBailyDent.jpg Frederick B. Dent South Carolina 2 tháng 2, 1973 26 tháng 3, 1975 Richard Nixon
Gerald Ford
22 RogersClarkBallardMorton.jpg Rogers Morton Maryland 1 tháng 5, 1975 2 tháng 2, 1976 Gerald Ford
23 ElliotLeeRichardson.jpg Elliot Richardson Massachusetts 2 tháng 2, 1976 20 tháng 1, 1977
24 Kreps-juanita-morris.png Juanita M. Kreps North Carolina 23 tháng 1, 1977 31 tháng 10, 1979 Jimmy Carter
- No image.svg Luther H. Hodges, Jr.(Quyền) 31 tháng 10, 1979 9 tháng 1, 1980
25 PhilipMorrisKlutznick.jpg Philip Klutznick Illinois 9 tháng 1, 1980 19 tháng 1, 1981
26 Malcolm Baldridge pers0138.jpg Howard M. Baldrige, Jr. Connecticut 20 tháng 1, 1981 25 tháng 7, 1987 Ronald Reagan
- Bud Brown 97th Congress 1981.jpg Clarence J. Brown Jr. (Quyền) Ohio 25 tháng 7, 1987 19 tháng 10, 1987
27 CalvinWilliamVerity.jpg William Verity, Jr. Ohio 19 tháng 10, 1987 30 tháng 1, 1989
28 RobertAdamMosbacher.jpg Robert Mosbacher Texas 31 tháng 1, 1989 15 tháng 1, 1992 George H. W. Bush
- No image.svg Rockwell A. Schnabel (Quyền) 15 tháng 1, 1992 27 tháng 2, 1992
29 BarbaraHackmanFranklin.jpg Barbara Franklin Pennsylvania 27 tháng 2, 1992 20 tháng 1, 1993
30 RonBrownUS.JPG Ron Brown New York 22 tháng 1, 1993 3 tháng 4, 1996 Bill Clinton
31 MichaelKantor.jpg Mickey Kantor California 12 tháng 4, 1996 21 tháng 1, 1997
32 DaleyWilliam.jpg William M. Daley Illinois 30 tháng 1, 1997 19 tháng 7, 2000
- MallettRobert.jpg Robert L. Mallett (Quyền) 19 tháng 7, 2000 21 tháng 7, 2000
33 NormanYoshioMineta.jpg Norman Mineta California 21 tháng 7, 2000 19 tháng 1, 2001
34 Donald Evans.jpg Donald Evans Texas 20 tháng 1, 2001 7 tháng 2, 2005 George W. Bush
35 Carlos Gutierrez official portrait.jpg Carlos Gutierrez Florida 7 tháng 2, 2005 20 tháng 1, 2009
- WolffOtto-c.jpg Otto Wolff (Quyền) 20 tháng 1, 2009 26 tháng 3, 2009 Barack Obama
36 Gary Locke official portrait.jpg Gary Locke Washington 26 tháng 3, 2009 1 tháng 8, 2011
- U s blank official photo-191x235.jpg Rebecca Blank (Quyền) Minnesota 1 tháng 8, 2011 21 tháng 10, 2011
37 John Bryson official portrait.jpg John Bryson New York 21 tháng 10, 2011 11 tháng 6, 2012
- U s blank official photo-191x235.jpg Rebecca Blank (Quyền) Minnesota 11 tháng 6, 2012 1 tháng 6, 2013
- Cameron Kerry official portrait.jpeg Cameron Kerry (quyền) Massachusetts 1 tháng 6, 2013 26 tháng 6, 2013
38 PennyPritzker-.jpg Penny Pritzker Illinois 26 tháng 6, 2013 Đương nhiệm

Nguồn:[6]

Danh sách các cựu bộ trưởng thương mại còn sống[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “"US Department of Commerce, Directives Management Program"”. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2007. 
  2. ^ “"Department of Commerce - Milestones"”. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2007. 
  3. ^ “"Department of Commerce - Commerce Organization"”. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2007. 
  4. ^ “Senate confirms Locke to Commerce”. CNN. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2010. 
  5. ^ “"Executive Order on Succession at the Department of Commerce"”. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2007. 
  6. ^ “"Department of Commerce Home Page --"”. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2007. 
Thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ
Tiền vị:
Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ
Đứng thứ 10 kế vị tổng thống Kế vị
Bộ trưởng Lao động Hoa Kỳ