Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ
| Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ |
|
|---|---|
Con dấu chính thức |
|
| Thành lập | 15 tháng 3, 1913 |
| Kế vị | Đứng thứ 10 kế vị tổng thống |
| Website | www.commerce.gov |
Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ (tiếng Anh: United States Secretary of Commerce) là người lãnh đạo Bộ Thương mại Hoa Kỳ đặc trách các vấn đề có liên quan đến giao thương và công nghiệp; Bộ nêu sứ mệnh của mình là "khuyến khích, thăng tiến, và phát triển thương mại quốc tế và quốc nội."[2] Trước năm 1913 chỉ có một Bộ trưởng Thương mại và Lao động coi quản cả bộ thương mại với bộ lao động. Nhưng sau đó đến nay Bộ Lao động Hoa Kỳ được một Bộ trưởng Lao động riêng biệt lãnh đạo.[3]
Văn phòng Bộ trưởng Lao động gồm có một Phó Bộ trưởng Lao động, một chánh văn phòng, một phó chánh văn phòng đặc trách chính sách, một trợ tá bộ trưởng đặc trách liên chính phủ và thương mại, một viên chức trưởng tài chánh kiêm trợ tá bộ trưởng đặc trách hành chính, một viên chức trưởng thông tin, một tổng tham vấn, một tổng thanh tra, một văn phòng liên lạc thương mại, một văn phòng chính sách và hoạch định chiến lược, một văn phòng công chúng vụ, một văn phòng liên lạc Tòa Bạch Ốc, và một điều hợp viên đặc trách thi hành luật sở hửu trí tệ quốc tế.[4]
Bộ trưởng hiện tại là cựu Thống đốc tiểu bang Washington Gary Locke, người được Tổng thống Barack Obama đề cử ngày 25 tháng 2 năm 2009 và được Thượng viện Hoa Kỳ biểu quyết xác nhận ngày 24 tháng 3 năm 2009.[5]
Locke là chọn lựa thứ ba của Tổng thống Obama cho chức vụ này sau khi Thống đốc New Mexico Bill Richardson bỏ ngang sự cân nhắc vào đầu tháng 1 năm 2009 và Thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa Judd Gregg từ tiểu bang New Hampshire rút lui khỏi sự đề cử vào tháng 2 năm 2009.
Locke là Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ người Mỹ gốc Hoa đầu tiên và là người Mỹ gốc châu Á thứ ba trong nội các của Tổng thống Obama. Hai người kia là Bộ trưởng Năng lượng Steven Chu và Bộ trưởng Cựu Chiến binh Eric Shinseki.
Thứ tự kế vị chức Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ thì như sau:[6]
- Phó Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ
- Tổng tham vấn Bộ thương mại Hoa Kỳ
- Thứ trưởng Thương mại đặc trách Mậu dịch Quốc tế
- Thứ trưởng Thương mại đặc trách Kinh tế vụ
- Thứ trưởng Thương mại đặc trách Khí quyển và Đại dương (kiêm Giám đốc Cơ quan Quản trị Khí quyển và Đại dương Quốc gia)
- Thứ trưởng Thương mại đặc trách Kỹ thuật
- Thứ trưởng Thương mại đặc trách Quản lý Xuất khẩu
- Viên chức tài chính trưởng Bộ Thương mại Hoa Kỳ (kiêm Trợ tá Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ đặc trách Hành chính)
- Trợ tá Bộ trưởng Thương mại Hoa Kỳ đặc trách Pháp lý và Liên-chính phủ
Danh sách các bộ trưởng thương mại [sửa]
Biểu thị quyền bộ trưởng thương mại
| Số | Hình | Bộ trưởng | Tiểu bang nhà | Nhận nhiệm sở | Rời nhiệm sở | Phục vụ dưới thời [[Tổng thống Hoa Kỳ|tổng thống |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | William C. Redfield | New York | March 5, 1913 | October 31, 1919 | Woodrow Wilson | |
| 2 | Joshua W. Alexander | Missouri | 16 tháng 12, 1919 | 4 tháng 5, 1921 | ||
| 3 | Herbert Hoover | California | 5 tháng 5, 1921 | 21 tháng 8, 1928 | Warren G. Harding Calvin Coolidge |
|
| 4 | William F. Whiting | Massachusetts | 22 tháng 8, 1928 | 4 tháng 3, 1929 | Calvin Coolidge | |
| 5 | Robert P. Lamont | Illinois | 5 tháng 3, 1929 | 7 tháng 8, 1932 | Herbert Hoover | |
| 6 | Roy D. Chapin | Michigan | 8 tháng 8, 1932 | 3 tháng 3, 1933 | ||
| 7 | Daniel C. Roper | South Carolina | 4 tháng 3, 1933 | 23 tháng 12, 1938 | Franklin Roosevelt | |
| 8 | Harry Hopkins | New York | 24 tháng 12, 1938 | 18 tháng 9, 1940 | ||
| 9 | Jesse H. Jones | Texas | 19 tháng 9, 1940 | 1 tháng 3, 1945 | ||
| 10 | Henry A. Wallace | Iowa | 2 tháng 3, 1945 | 20 tháng 9, 1946 | Franklin Roosevelt Harry S. Truman |
|
| 11 | W. Averell Harriman | New York | 7 tháng 10, 1946 | 22 tháng 4, 1948 | Harry S. Truman | |
| 12 | Charles W. Sawyer | Ohio | 6 tháng 5, 1948 | 20 tháng 1, 1953 | ||
| 13 | Sinclair Weeks | Massachusetts | 21 tháng 1, 1953 | 10 tháng 11, 1958 | Dwight D. Eisenhower | |
| - | Lewis Strauss (quyền bộ trưởng) |
13 tháng 11, 1958 | 30 tháng 6, 1959 | |||
| 14 | Frederick H. Mueller | Michigan | 30 tháng 6, 1959 | 10 tháng 8, 1959 | ||
| 10 tháng 8, 1959 | 19 tháng 1, 1961 | |||||
| 15 | Luther H. Hodges | North Carolina | 21 tháng 1, 1961 | 15 tháng 1, 1965 | John F. Kennedy Lyndon Johnson |
|
| 16 | John T. Connor | New Jersey | 18 tháng 1, 1965 | 31 tháng 1, 1967 | Lyndon Johnson | |
| 17 | Alexander Trowbridge | New York | 31 tháng 1, 1967 | 14 tháng 6, 1967 | ||
| 14 tháng 1, 1967 | 1 tháng 3, 1968 | |||||
| 18 | C. R. Smith | New York | 6 tháng 3, 1968 | 19 tháng 1, 1969 | ||
| 19 | Maurice Stans | New York | 21 tháng 1, 1969 | 15 tháng 2, 1972 | Richard Nixon | |
| 20 | Peter Peterson | Illinois | 29 tháng 2, 1972 | 1 tháng 2, 1973 | ||
| 21 | Frederick B. Dent | South Carolina | 2 tháng 2, 1973 | 26 tháng 3, 1975 | Richard Nixon Gerald Ford |
|
| 22 | Rogers Morton | Maryland | 1 tháng 5, 1975 | 2 tháng 2, 1976 | Gerald Ford | |
| 23 | Elliot Richardson | Massachusetts | 2 tháng 2, 1976 | 20 tháng 1, 1977 | ||
| 24 | Juanita M. Kreps | North Carolina | 23 tháng 1, 1977 | 31 tháng 10, 1979 | Jimmy Carter | |
| - | Luther H. Hodges, Jr.(Quyền bộ trưởng) | 31 tháng 10, 1979 | 9 tháng 1, 1980 | |||
| 25 | Philip Klutznick | Illinois | 9 tháng 1, 1980 | 19 tháng 1, 1981 | ||
| 26 | Howard M. Baldrige, Jr. | Connecticut | 20 tháng 1, 1981 | 25 tháng 7, 1987 | Ronald Reagan | |
| - | Clarence J. Brown Jr. (Quyền bộ trưởng) | Ohio | 25 tháng 7, 1987 | 19 tháng 10, 1987 | ||
| 27 | William Verity, Jr. | Ohio | 19 tháng 10, 1987 | 30 tháng 1, 1989 | ||
| 28 | Robert Mosbacher | Texas | 31 tháng 1, 1989 | 15 tháng 1, 1992 | George H. W. Bush | |
| - | Rockwell A. Schnabel (Quyền bộ trưởng) | 15 tháng 1, 1992 | 27 tháng 2, 1992 | |||
| 29 | Barbara Franklin | Pennsylvania | 27 tháng 2, 1992 | 20 tháng 1, 1993 | ||
| 30 | Ron Brown | New York | 22 tháng 1, 1993 | 3 tháng 4, 1996 | Bill Clinton | |
| 31 | Mickey Kantor | California | 12 tháng 4, 1996 | 21 tháng 1, 1997 | ||
| 32 | William M. Daley | Illinois | 30 tháng 1, 1997 | 19 tháng 7, 2000 | ||
| - | Robert L. Mallett (Quyền bộ trưởng) | 19 tháng 7, 2000 | 21 tháng 7, 2000 | |||
| 33 | Norman Mineta | California | 21 tháng 7, 2000 | 19 tháng 1, 2001 | ||
| 34 | Donald Evans | Texas | 20 tháng 1, 2001 | 7 tháng 2, 2005 | George W. Bush | |
| 35 | Carlos Gutierrez | Florida | 7 tháng 2, 2005 | 20 tháng 1, 2009 | ||
| - | Otto Wolff (Quyền bộ trưởng) | 20 tháng 1, 2009 | 26 tháng 3, 2009 | Barack Obama | ||
| 36 | Gary Locke | Washington | 26 tháng 3, 2009 | Hiện nay |
Nguồn:[7]
Danh sách các cựu bộ trưởng thương mại còn sống [sửa]
- Peter Peterson
- Frederick B. Dent
- Barbara Hackman Franklin
- Mickey Kantor
- William M. Daley
- Norman Mineta
- Donald Evans
- Carlos Gutierrez
Tham khảo [sửa]
- ^ O'Keefe, Ed (27 tháng 3 năm 2009). “Locke Officially Leading Commerce”. The Washington Post. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2009.
- ^ “"US Department of Commerce, Directives Management Program"”. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2007.
- ^ “"Department of Commerce - Milestones"”. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2007.
- ^ “"Department of Commerce - Commerce Organization"”. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2007.
- ^ “Senate confirms Locke to Commerce”. CNN. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2010.
- ^ “"Executive Order on Succession at the Department of Commerce"”. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2007.
- ^ “"Department of Commerce Home Page --"”. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2007.
| Thứ tự kế vị Tổng thống Hoa Kỳ | ||
|---|---|---|
| Tiền vị: Bộ trưởng Nông nghiệp Hoa Kỳ |
Đứng thứ 10 kế vị tổng thống | Kế vị Bộ trưởng Lao động Hoa Kỳ |