| BTR-70 |

BTR-70 |
| Loại |
Xe bọc thép chở quân |
| Nguồn gốc |
Soviet Union |
| Thông số kỹ chiến thuật |
| Khối lượng |
11,5 tấn |
| Chiều dài |
7,535 m |
| Chiều rộng |
2,80 m |
| Chiều cao |
2,32 m |
| Kíp chiến đấu |
3 (+7 lính) |
|
| Bọc giáp |
9 mm (trước) 7 mm (hai bên) |
| Vũ khí chính |
súng máy hạng nặng KPV 14,5 mm |
| Vũ khí phụ |
súng máy PKT 7,62 mm |
| Động cơ |
ZMZ-4905
120 hp (88,2 kW) (x2) |
| Công suất/trọng lượng |
20 hp/tấn |
| Hệ thống treo |
bánh lốp 8×8 |
| Tầm hoạt động |
400-600 km |
| Tốc độ |
80 km/h (đường tốt), 9 km/h (bơi) |
BTR-70 là một loại xe bọc thép chở quân bánh lốp (tiếng Nga: бронетранспортер, BTR viết tắt của Bronetransportyor nghĩa là "xe bọc thép chở quân"), được phát triển vào cuối thập niên 1960 dưới tên mã định danh công nghiệp là GAZ-4905. Ngày 21/8/1972 nó được chấp nhận đưa vào trang bị và sau đó được xuất khẩu rộng rãi tới các nước khác bên ngoài Liên Xô. BTR-70 là xe chở quân thay thế cho BTR-60, nó gần giống với phiên bản BTR-60PB. Các cải tiến khác gồm giáp nặng hơn và lốp đặc biệt. Ở nhiều khía cạnh khác thì BTR-70 khá giống với BTR-60PB, với một cấu hình động cơ xăng mạnh hơn và vũ khí chính là một khẩu súng máy hạng nặng, vũ khí phụ là súng máy PKT trên một tháp súng.
Quốc gia sử dụng [sửa]
Từng sử dụng [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Gau L-R., Plate J., Siegert J. (2001) Deutsche Militärfahrzeuge - Bundeswehr und NVA. Motorbuch Verlag. ISBN 3-613-02152-8
- A.V. Karpenko (1996) Obozreniye Bronetankovoj Tekhniki (1905-1995 gg.) Nevskij Bastion
Liên kết ngoài [sửa]
Xem thêm [sửa]
|
|
|
| 4 × 4 |
|
|
| 6 × 6 |
|
|
| 8 × 8 |
|
|
| 10 × 10 |
|
|