Bahía Blanca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bahía Blanca
Hiệu huy của Bahía Blanca
Hiệu huy
Bahía Blanca trên bản đồ Argentina
Bahía Blanca
Bahía Blanca
Location in Argentina
Tọa độ: 38°43′N 62°16′T / 38,717°N 62,267°T / -38.717; -62.267Tọa độ: 38°43′N 62°16′T / 38,717°N 62,267°T / -38.717; -62.267
Country  Argentina
Province Bandera de la Provincia de Buenos Aires.svg Buenos Aires
Partido Bahía Blanca
Founded 1828
Chính quyền
 • Intendant Christian Breitenstein
Độ cao 20 m (70 ft)
Dân số
 • Tổng cộng 274.509
CPA Base B 8000
Thành phố kết nghĩa Ashdod, Christchurch, Cienfuegos, Đại Liên, Q13139[*], Jacksonville, Florida, Nantes, Q223966[*], Gemlik, Talcahuano, Reus, Curitiba sửa dữ liệu

Bahía Blanca là một thành phố nằm trong tỉnh Buenos Aires của Argentina. Thành phố Bahía Blanca có diện tích  km², dân số theo ước tính năm 2009 là 304.000 người. Đây là thành phố lớn thứ 3 tại Buenos Aires, thứ 14 tại Argentina. Bahía Blanca nằm ở phía tây nam của tỉnh Buenos Aires, Argentina, giáp Đại Tây Dương, là thủ phủ của Bahía Blanca Partido. Đây là thành phố chính của Đại đô thị Bahía Blanca.

Thành phố có một cảng biển quan trọng với độ sâu 45 foot, liên tục dọc theo chiều dài của vịnh, nơi suối Naposta đổ vào.

Bahía Blanca có nghĩa là "Vịnh trắng". Tên là do màu sắc điển hình đất xung quanh bờ. Vịnh (mà thực sự là một cửa sông) đã được Ferdinand Magellan tìm thấy trong vòng quanh đầu tiên trên thế giới về lệnh của Charles I của Tây Ban Nha, năm 1520, tìm kiếm một kênh kết nối Đại Tây Dương đến Thái Bình Dương dọc theo bờ biển của Nam Mỹ.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Bahia Blanca (1961–1990)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 43.8 39.6 36.5 32.7 27.9 27.8 25.7 27.0 32.1 34.2 38.4 42.2 43,8
Trung bình cao °C (°F) 30.6 29.5 25.9 21.6 17.5 13.8 13.7 15.9 18.4 21.3 25.6 28.9 21,9
Trung bình ngày, °C (°F) 23.0 21.9 18.7 14.6 11.0 7.9 7.6 9.1 11.4 14.4 18.4 21.4 14,9
Trung bình thấp, °C (°F) 15.7 14.9 12.6 8.9 5.9 3.2 3.0 3.6 5.3 7.9 11.2 14.2 8,9
Thấp kỉ lục, °C (°F) 3.0 2.7 −1.5 −3.4 −6.4 −9.2 −11.8 −7.6 −7.3 −4.5 −1.5 3.7 −11,8
Giáng thủy mm (inches) 61.8
(2.433)
67.1
(2.642)
89.6
(3.528)
62.9
(2.476)
32.7
(1.287)
25.5
(1.004)
29.6
(1.165)
27.9
(1.098)
45.3
(1.783)
70.4
(2.772)
61.8
(2.433)
70.8
(2.787)
645,4
(25,409)
độ ẩm 52 56 65 70 73 74 74 67 64 65 58 53 64
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 7 6 7 6 6 5 6 5 6 9 8 8 79
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 300.7 254.3 195.3 192.0 127.1 111.0 111.6 145.7 156.0 201.4 249.0 266.6 2.310,7
Tỷ lệ khả chiếu 67 66 52 57 40 38 36 44 44 49 58 58 51
Nguồn #1: NOAA,[1] Servicio Meteorológico Nacional (ngày giáng)[2]
Nguồn #2: UNLP (nắng)[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “BAHIA BLANCA AERO Climate Normals 1961–1990”. National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2015. 
  2. ^ “Valores Medios de Temperatura y Precipitación-Buenos Aires: Bahia Blanca” (bằng Tiếng Tây Ban Nha). Servicio Meteorológico Nacional. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2015. 
  3. ^ “Datos bioclimáticos de 173 localidades argentinas”. Atlas Bioclimáticos (bằng Tiếng Tây Ban Nha). Universidad Nacional de La Plata. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2014.