Ban Na San (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ban Na San
บ้านนาสาร
Số liệu thống kê
Tỉnh: Surat Thani
Văn phòng huyện: Na San
8°48′2″B 99°21′51″Đ / 8,80056°B 99,36417°Đ / 8.80056; 99.36417
Diện tích: 839,3 km²
Dân số: 68.345 (2005)
Mật độ dân số: 81,4 người/km²
Mã địa lý: 8412
Mã bưu chính: 84120
Bản đồ
Bản đồ Surat Thani, Thái Lan với Ban Na San

Ban Na San (tiếng Thái: บ้านนาสาร) là một huyện (amphoe) của tỉnh Surat Thani, Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là: NopphitamPhipun của tỉnh Nakhon Si Thammarat, Wiang Sa, Khian Sa, Ban Na Doem, Mueang Surat ThaniKanchanadit. Phía đông huyện nằm ở vùng đồi thuộc dãy núi Nakhon Si Thammarat và là một phần của Vườn quốc gia Tai Rom Yen.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này có tiền thân là huyện Lamphun quản lý phần đông nam của tỉnh ngày nay. Ban đầu, huyện được chia ra thành 7 tambon - Ban Na, Tha Ruea, Kobkaeb, Thung Tao, I-Pan, Prasaeng và Phanom. Năm 1899, phần phía nam đã được tách ra để lập huyện Prasaeng và tiểu huyện Phanom.

Ban đầu, huyện thuộc Nakhon Si Thammarat, và đã được chuyển cho Chaiya (nay là Surat Thani) năm 1906.[1]

Ngày 29 tháng 4 năm 1918, huyện đã được đổi tên thành Ban Na, theo vị trí trụ sở huyện. Ngày 1 tháng 7 năm 1938, trụ sở huyện đã được dời đến Na San và huyện được đổi tên thành Ban Na San ngày 20 tháng 4 năm 1939.[2] Thập niên 1970, huyện này đã bị giảm diện tích khi các huyện Khian Sa, Wiang Sa và Ban Na Doem được tách ra.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Ban Na San được chia ra 11 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 65 làng (muban). Có 1 thị xã (thesaban mueang) Na San, nằm trên toàn bộ tambon Na San. Each tambon ngoại trừ Na San có một Tổ chức hành chính tambon (TAO).

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Na San นาสาร - 19.752
2. Phru Phi พรุพี 7 5.470
3. Thung Tao ทุ่งเตา 5 4.080
4. Lamphun ลำพูน 7 5.879
5. Tha Chi ท่าชี 6 4.444
6. Khuan Si ควนศรี 8 4.810
7. Khuan Suban ควนสุบรรณ 7 5.206
8. Khlong Prap คลองปราบ 5 3.877
9. Nam Phu น้ำพุ 6 5.308
10. Thung Tao Mai ทุ่งเตาใหม่ 8 5.974
11. Phoem Phun Sap เพิ่มพูนทรัพย์ 6 3.545
 Map of Tambon

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]