Ban Thường vụ Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ban Thường vụ Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc (Hoa phồn thể: 中國共產黨中央政治局常務委員會, Hoa giản thể: 中国共产党中央政治局常务委员会, bính âm: Zhōngguó Gòngchǎndǎng Zhōngyāng Zhèngzhìjú Chángwù Wěiyuánhuì, Hán Việt: Trung Quốc Cộng sản Đảng Trung ương Chính trị Thường vụ ủy viên hội) là một ủy ban gồm từ 5 đến 9 người là các Đảng viên có quyền lực lớn nhất trong Đảng Cộng sản Trung Quốc, những người này được gọi là các Ủy viên thường vụ Bộ Chính trị hay đơn giản là Thường vụ Bộ chính trị. Vì Đảng Cộng sản Trung Quốc là đảng lãnh đạo của bộ máy chính trị Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa nên Ban Thường vụ Bộ Chính trị có thể coi là cơ cấu có quyền lực cao nhất của nền Chính trị Trung Quốc từ sau năm 1949.
Danh sách cụ thể [sửa]
| Đại hội 18 (2012) | |||
|---|---|---|---|
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Tập Cận Bình | Tổng bí thư Chủ tịch Quân ủy Trung ương Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
|
| 2 | Lý Khắc Cường | Thủ tướng Quốc vụ viện | |
| 3 | Trương Đức Giang | Ủy viên trưởng Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc ( Chủ tịch Quốc hội ) | |
| 4 | Du Chính Thanh | Chủ tịch Ủy ban toàn quốc Hội nghị Chính trị Hiệp thương Nhân dân ( Chủ tịch Chính hiệp ) | |
| 5 | Lưu Vân Sơn | Trưởng ban tuyên giáo, Bí thư Ban Bí thư Trung ương Đảng | |
| 6 | Vương Kỳ Sơn | Bí thư Ủy Ban Kiểm Tra Kỷ Luật Trung ương | |
| 7 | Trương Cao Lệ | Phó Thủ tướng Thường trực | |
| Đại hội 17 (2007) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Hồ Cẩm Đào | Tổng bí thư Chủ tịch nước Bí thư Quân ủy Trung ương |
|
| 2 | Ngô Bang Quốc | Chủ tịch Quốc hội | |
| 3 | Ôn Gia Bảo | Thủ tướng | |
| 4 | Giả Khánh Lâm | Chủ tịch Chính hiệp | |
| 5 | Lý Trường Xuân | Chỉ đạo tuyên truyền | |
| 6 | Tập Cận Bình | Phó Chủ tịch nước | |
| 7 | Lý Khắc Cường | Phó Thủ tướng thường trực | |
| 8 | Hạ Quốc Cường | Bí thư Ủy ban Kỷ luật kiểm tra Trung ương | |
| 9 | Chu Vĩnh Khang | Bí thư Ủy ban các vấn đề luật pháp và chính trị | |
| Đại hội 16 (2002) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Hồ Cẩm Đào | Tổng bí thư Chủ tịch nước Bí thư Quân ủy Trung ương |
|
| 2 | Ngô Bang Quốc | Chủ tịch Quốc hội | |
| 3 | Ôn Gia Bảo | Thủ tướng | |
| 4 | Giả Khánh Lâm | Chủ tịch Chính hiệp | |
| 5 | Tăng Khánh Hồng | Phó Chủ tịch nước | |
| 6 | Hoàng Cúc | Phó Thủ tướng | Mất tháng 6 năm 2007 khi còn tại nhiệm |
| 7 | Ngô Quan Chính | Thư ký Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |
| 8 | Lý Trường Xuân | ||
| 9 | La Cán | ||
| Đại hội 15 (1997) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Giang Trạch Dân | Tổng bí thư Chủ tịch nước Bí thư Quân ủy Trung ương |
|
| 2 | Lý Bằng | Chủ tịch Quốc hội | |
| 3 | Chu Dung Cơ | Thủ tướng | |
| 4 | Lý Thụy Hoàn | Chủ tịch Chính hiệp | |
| 5 | Hồ Cẩm Đào | Phó Chủ tịch nước Phó Bí thư Quân ủy Trung ương |
|
| 6 | Úy Kiện Hành | Thư ký Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |
| 7 | Lý Lam Thanh | Phó Thủ tướng thường trực | |
| Đại hội 14 (1992) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Giang Trạch Dân | Tổng bí thư Chủ tịch nước Bí thư Quân ủy Trung ương |
|
| 2 | Lý Bằng | Thủ tướng | |
| 3 | Kiều Thạch | Chủ tịch Quốc hội | |
| 4 | Lý Thụy Hoàn | Chủ tịch Chính hiệp | |
| 5 | Chu Dung Cơ | Phó Thủ tướng thường trực | |
| 6 | Lưu Hoa Thanh | Phó Bí thư Quân ủy Trung ương | |
| 7 | Hồ Cẩm Đào | Phó Chủ tịch nước | |
| Đại hội 13 (1987) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Triệu Tử Dương | Tổng bí thư (1987-1989) | |
| 2 | Lý Bằng | Bộ trưởng Bộ Giáo dục (1985-1988) | |
| 3 | Kiều Thạch | Thư ký Ủy ban Kiểm tra Trung ương (1987-1992) | |
| 4 | Hồ Khải Lập | ||
| 5 | Diêu Y Lâm | ||
| Đại hội 12 (1982) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Hồ Diệu Bang | Tổng bí thư | |
| 2 | Diệp Kiếm Anh | Chủ tịch Quốc hội (1978-1983) | Từ chức sau Hội nghị Trung ương 5 tháng 9 năm 1985 |
| 3 | Đặng Tiểu Bình | Bí thư Quân ủy Trung ương (1981-1989) | |
| 4 | Triệu Tử Dương | Thủ tướng (1983-1987) | |
| 5 | Lý Tiên Niệm | Chủ tịch nước (1983-1988) | |
| 6 | Trần Vân | ||
| Hội nghị Chính trị mở rộng (tháng 1 năm 1987) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Triệu Tử Dương | Quyền Tổng bí thư Thủ tướng (1983-1987) |
|
| 2 | Đặng Tiểu Bình | Bí thư Quân ủy Trung ương (1981-1989) | |
| 2 | Đặng Tiểu Bình | ||
| 3 | Lý Tiên Niệm | ||
| 2 | Trần Vân | ||
| 2 | Hồ Diệu Bang | ||
| Đại hội 11 (1977) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Hồ Diệu Bang | Chủ tịch Đảng | |
| 2 | Diệp Kiếm Anh | Phó Chủ tịch Đảng Chủ tịch Quốc hội (1978-1983) |
|
| 3 | Đặng Tiểu Bình | Phó Chủ tịch Đảng Bí thư Quân ủy Trung ương (1981-1989) Chủ tịch Chính hiệp (1978-1983) |
|
| 4 | Triệu Tử Dương | Phó Chủ tịch Đảng Thủ tướng (1983-1987) |
|
| 5 | Lý Tiên Niệm | Phó Chủ tịch Đảng | |
| 6 | Trần Vân | Phó Chủ tịch Đảng | |
| 7 | Hoa Quốc Phong | Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Đảng | |
| Hội nghị Trung ương 6 (tháng 6 năm 1981) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Hoa Quốc Phong | ||
| 2 | Diệp Kiếm Anh | Chủ tịch Quốc hội (1978-1983) | |
| Đại hội 10 (1973) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Mao Trạch Đông | Chủ tịch Đảng | Mất năm 1976 |
| 2 | Chu Ân Lai | Phó Chủ tịch Đảng Thủ tướng (1949-1976) |
Mất năm 1976 |
| 3 | Vương Hồng Văn | Phó Chủ tịch Đảng | Bị bắt sau vụ Tứ nhân bang tháng 10 năm 1976 |
| 4 | Khang Sinh | Phó Chủ tịch Đảng | Mất năm 1975 |
| 5 | Diệp Kiếm Anh | Phó Chủ tịch Đảng | |
| 6 | Lý Đức Sinh | Phó Chủ tịch Đảng | Từ chức tháng 1 năm 1975 |
| 7 | Chu Đức | Chủ tịch Quốc hội (1959-1976) | Mất năm 1976 |
| 8 | Trương Xuân Kiều | Bị bắt sau vụ Tứ nhân bang tháng 10 năm 1976 | |
| 9 | Đổng Tất Vũ | Phó Chủ tịch nước (1968-1975) | Mất năm 1975 |
| 10 | Đặng Tiểu Bình | Phó Chủ tịch Đảng | Bầu thêm sau Hội nghị Trung ương 2 tháng 1 năm 1975 Bị loại khỏi Ban Thường vụ tháng 4 năm 1976 |
| 11 | Hoa Quốc Phong | Thủ tướng (1976-1980) | Bầu thêm sau Hội nghị chính trị tháng 4 năm 1976 |
| Sau vụ Tứ nhân bang tháng 10 năm 1976 | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Hoa Quốc Phong | Thủ tướng (1976-1980) | |
| 2 | Diệp Kiếm Anh | ||
| Hội nghị Trung ương 3 (tháng 7 năm 1977) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Hoa Quốc Phong | ||
| 2 | Diệp Kiếm Anh | ||
| 3 | Đặng Tiểu Bình | ||
| Đại hội 9 (1969) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Mao Trạch Đông | Chủ tịch Đảng | |
| 2 | Lâm Bưu | Phó Chủ tịch Đảng Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (1959-1971) |
Mất sau tai nạn máy bay tháng 9 năm 1971 |
| 3 | Chu Ân Lai | Thủ tướng | |
| 4 | Trần Bá Đạt | ||
| 5 | Khang Sinh | ||
| Đại hội 8 (1956) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Mao Trạch Đông | Chủ tịch Đảng Chủ tịch nước (đến năm 1959) |
|
| 2 | Lưu Thiếu Kì | Phó Chủ tịch Đảng Chủ tịch nước (1959 - tháng 10 năm 1968) |
|
| 3 | Chu Ân Lai | Phó Chủ tịch Đảng Thủ tướng |
|
| 4 | Chu Đức | Phó Chủ tịch Đảng Chủ tịch Quốc hội (1959-1976) |
|
| 5 | Trần Vân | Phó Chủ tịch Đảng | |
| 6 | Lâm Bưu | Phó Chủ tịch Đảng Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (1959-1971) |
Bầu thêm sau Hội nghị Trung ương 5 năm 1958 |
| 7 | Đặng Tiểu Bình | Tổng thư ký Ủy ban Trung ương Đảng | |
| Hội nghị Trung ương 11 (tháng 8 năm 1956) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng và Nhà nước | Ghi chú khác |
| 1 | Mao Trạch Đông | Chủ tịch Đảng Chủ tịch nước (đến năm 1959) |
|
| 2 | Lâm Bưu | Phó Chủ tịch Đảng Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (1959-1971) |
|
| 3 | Chu Ân Lai | Thủ tướng | |
| 4 | Đào Chú | ||
| 5 | Trần Bá Đạt | ||
| 6 | Đặng Tiểu Bình | ||
| 7 | Khang Sinh | ||
| 8 | Lưu Thiếu Kì | ||
| 9 | Chu Đức | ||
| 10 | Lý Phú Xuân | ||
| 11 | Trần Vân | ||
| Đại hội 7 (1945) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Mao Trạch Đông | Chủ tịch Đảng | |
| 2 | Chu Đức | ||
| 3 | Lưu Thiếu Kì | ||
| 4 | Chu Ân Lai | ||
| 5 | Nhậm Bật Thời | Mất tháng 10 năm 1950 | |
| 6 | Trần Vân | Bầu thêm sau Hội nghị Trung ương 3 tháng 6 năm 1950 | |
| Đại hội 6 (1928) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Hướng Trung Phát | ||
| 2 | Chu Ân Lai | ||
| 3 | Tô Triệu Chinh | Mất năm 1929 | |
| 4 | Hạng Anh | ||
| 5 | Thái Hòa Sâm | Bị loại khỏi Ban Thường vụ tháng 11 năm 1928 | |
| 6 | Lý Lập Tam | Bầu sau | |
| Hội nghị Trung ương ngày 6 tháng 8 năm 1930 | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Hướng Trung Phát | ||
| 2 | Lý Lập Tam | ||
| 3 | Chu Ân Lai | ||
| 4 | Cù Thu Bạch | ||
| 5 | Từ Tích Căn | ||
| 6 | Cố Thuận Chương | ||
| 7 | Viên Bỉnh Huy | ||
| Hội nghị Trung ương 3 (tháng 9 năm 1930) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Hướng Trung Phát | ||
| 2 | Chu Ân Lai | ||
| 3 | Cù Thu Bạch | ||
| Hội nghị Trung ương 4 (tháng 1 năm 1931) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Hướng Trung Phát | Bị Quốc dân đảng giết tháng 6 năm 1931 | |
| 2 | Chu Ân Lai | ||
| 3 | Trương Quốc Đảo | ||
| 4 | Trần Thiệu Vũ (Vương Minh) | Bầu bổ sung tháng 3 năm 1931 | |
| Sau cái chết của Hướng Trung Phát (tháng 6 năm 1931) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Lư Phúc Thản | ||
| 2 | Chu Ân Lai | ||
| 3 | Lưu Thiếu Kì | ||
| 4 | Trương Văn Thiên | ||
| Hội nghị Chính trị tháng 9 năm 1931 | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Bác Cổ | ||
| 2 | Trương Văn Thiên | ||
| 3 | Lư Phúc Thản | ||
| 4 | Trương Văn Thiên | ||
| Hội nghị Trung ương 5 (tháng 1 năm 1934) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Bác Cổ | ||
| 2 | Trương Văn Thiên | ||
| 3 | Chu Ân Lai | ||
| 4 | Hạng Anh | ||
| Hội nghị Chính trị mở rộng - Hội nghị Tuân Nghĩa (tháng 1 năm 1931) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Trương Văn Thiên | ||
| 2 | Mao Trạch Đông | ||
| 3 | Chu Ân Lai | ||
| 4 | Bác Cổ | ||
| 5 | Hạng Anh | ||
| Hội nghị Chính trị (tháng 12 năm 1937) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Trương Văn Thiên | ||
| 2 | Mao Trạch Đông | ||
| 3 | Trần Thiệu Vũ | ||
| 4 | Trần Vân | ||
| 5 | Khang Sinh | ||
| Hội nghị Trung ương 6 (tháng 9 năm 1938) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Mao Trạch Đông | ||
| 2 | Trương Văn Thiên | ||
| 3 | Trần Vân | ||
| 4 | Khang Sinh | ||
| 5 | Trần Thiệu Vũ | ||
| 6 | Nhậm Bật Thời | Bầu bổ sung tháng 7 năm 1940 | |
| Hội nghị Chính trị (tháng 3 năm 1943) | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Mao Trạch Đông | Chủ tịch Đảng | |
| 2 | Lưu Thiếu Kì | ||
| 3 | Nhậm Bật Thời | ||
| Hội nghị Trung ương 7 | |||
| Thứ tự | Tên | Chức vụ Đảng | Ghi chú khác |
| 1 | Mao Trạch Đông | Chủ tịch Đảng | |
| 2 | Chu Đức | ||
| 3 | Lưu Thiếu Kì | ||
| 4 | Chu Ân Lai | ||
| 5 | Nhậm Bật Thời | ||