Barx
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Barx Barx Bárig |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Vùng | Cộng đồng Valencia |
| Tỉnh | Valencia |
| Quận (comarca) | Safor |
| Diện tích | |
| - Đất liền | 16,10 km² (6,2 mi²) |
| Độ cao | 325 m (1.066 ft) |
| Dân số (2006) | |
| - Tổng cộng | 1,407 |
| - Mật độ | 87,4/km² (226,4/mi²) |
| Múi giờ | CET (GMT +1) (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (GMT +2) (UTC+2) |
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Valencia |
| Tọa độ | 39°0′52″B 0°18′6″T / 39,01444°B 0,30167°T |
| Năm mật độ dân số | 2006 |
Barx là một đô thị ở comarca Safor cộng đồng Valencia, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích 16,1 kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2006 là 1407 người.
|
|||||||