Baryon
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Baryon hay còn gọi là baryon fermion là các hạt hadron có spin bán nguyên (do đó là fermion) chứa 3 quark hóa trị và 3 phản quark hóa trị.
Ví dụ:
- Hạt nhân có thành phần là các fermion: proton và neutron
- Hyperon là các hạt Δ, λ, Ω... có thời gian tồn tại rất ngắn, và nặng hơn các thành phần hạt nhân. Chúng thường không xuất hiện trong hạt nhân, mà chỉ được hình thành trong các phản ứng va chạm, sau đó phân rã thành các dạng khác.
[sửa] Danh sách các hạt Baryon
| Hạt | Ký hiệu | Hạt quark được chứa | Khối lượng MeV/c² |
Spin | S | C | B | Mean lifetime s |
Decays to |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Proton | p | uud | 938.3 | 1/2 | 0 | 0 | 0 | Stable[1] | Unobserved |
| Neutron | n | ddu | 939.6 | 1/2 | 0 | 0 | 0 | 885.7±0.8[2] | p + e- + νe |
| Delta | Δ++ | uuu | 1232 | 3/2 | 0 | 0 | 0 | 6×10-24 | π+ + p |
| Delta | Δ+ | uud | 1232 | 3/2 | 0 | 0 | 0 | 6×10-24 | π+ + n or π0 + p |
| Delta | Δ0 | udd | 1232 | 3/2 | 0 | 0 | 0 | 6×10-24 | π0 + n or π- + p |
| Delta | Δ- | ddd | 1232 | 3/2 | 0 | 0 | 0 | 6×10-24 | π- + n |
| Lambda | Λ0 | uds | 1115.7 | 1/2 | -1 | 0 | 0 | 2.60×10-10 | π- + p or πo + n |
| charmed Lambda | Λ+c | udc | 2285 | 1/2 | 0 | +1 | 0 | 2.0×10-13 | |
| bottom Lambda | Λ0b | udb | 5624 | 1/2 | 0 | 0 | -1 | 1.2×10-12 | |
| Sigma | Σ+ | uus | 1189.4 | 1/2 | -1 | 0 | 0 | 0.8×10-10 | π0 + p or π+ + n |
| Sigma | Σ0 | uds | 1192.5 | 1/2 | -1 | 0 | 0 | 6×10-20 | Λ0 + γ |
| Sigma | Σ- | dds | 1197.4 | 1/2 | -1 | 0 | 0 | 1.5×10-10 | π- + n |
| bottom Sigma | Σ+b | uub | 1/2 | 0 | 0 | -1 | Λ0b + π+ | ||
| bottom Sigma | Σ-b | ddb | 1/2 | 0 | 0 | -1 | Λ0b + π- | ||
| Xi | Ξ0 | uss | 1315 | 1/2 | -2 | 0 | 0 | 2.9×10-10 | Λ0 + π0 |
| Xi | Ξ- | dss | 1321 | 1/2 | -2 | 0 | 0 | 1.6×10-10 | Λ0 + π- |
| charmed Xi | Ξ+c | usc | 2466 | 1/2 | -1 | +1 | 0 | 4.4×10-13 | |
| charmed Xi | Ξ0c | dsc | 2472 | 1/2 | -1 | +1 | 0 | 1.1×10-13 | |
| bottom Xi | Ξ-b | dsb | 5792±3 | 1/2 | -1 | 0 | -1 | 1.42×10-12 | Ξ-+J/ψ (seen) |
| Omega | Ω- | sss | 1672 | 3/2 | -3 | 0 | 0 | 0.82×10-10 | Λ0 + K- or Ξ0 + π- |
| charmed Omega | Ω0c | ssc | 2698 | 1/2 | -2 | +1 | 0 | 7×10-14 |
[1]at least 1035 years. See Proton decay.
[2]for free neutrons; in most common nuclei, neutrons are stable.
[sửa] Baryon diagrams
|
|||||||||||||||||
| Bài này còn sơ khai trong lĩnh vực Vật lý. Chúng ta đang có những nỗ lực để hoàn thiện bài này. Nếu bạn biết về vấn đề này, bạn có thể giúp đỡ bằng cách viết bổ sung (trợ giúp). |