Bastia (quận)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Bastia (huyện))
| Quận Bastia | |
|---|---|
| Hành chính | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Corse |
| Tỉnh | Haute-Corse |
| Số tổng | 16 |
| Số xã | 94 |
| Quận lỵ | Bastia |
| Số liệu thống kê | |
| Diện tích đất¹ | 1.382 km² |
| Dân số | |
| - 1999 | 92.640 |
| - Mật độ | 67/km² |
| Vị trí | |
| ¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông. | |
Quận Bastia là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Haute-Corse, thuộc Corse. Quận này có 16 tổng và 94 xã.
Mục lục |
Các đơn vị hành chính [sửa]
Các tổng [sửa]
Các tổng của quận Bastia là:
- Alto-di-Casaconi
- Bastia - Tổng thứ nhất
- Bastia - Tổng thứ nhì
- Bastia - Tổng thứ ba
- Bastia - Tổng thứ tư
- Bastia - Tổng thứ năm (Canton Lupino)
- Bastia - Tổng thứ sáu (Canton Furiani-Montésoro)
- Borgo
- Campoloro-di-Moriani
- Capobianco
- La Conca-d'Oro
- Fiumalto-d'Ampugnani
- Le Haut-Nebbio
- Sagro-di-Santa-Giulia
- San-Martino-di-Lota
- Vescovato
Các xã [sửa]
Các xã của quận Bastia, và mã INSEE là:
| 1. Barbaggio (2B029) | 2. Barrettali (2B030) | 3. Bastia (2B033) | 4. Bigorno (2B036) |
| 5. Biguglia (2B037) | 6. Borgo (2B042) | 7. Brando (2B043) | 8. Cagnano (2B046) |
| 9. Campile (2B054) | 10. Campitello (2B055) | 11. Canari (2B058) | 12. Canavaggia (2B059) |
| 13. Casabianca (2B069) | 14. Casalta (2B072) | 15. Castellare-di-Casinca (2B077) | 16. Centuri (2B086) |
| 17. Cervione (2B087) | 18. Croce (2B101) | 19. Crocicchia (2B102) | 20. Ersa (2B107) |
| 21. Farinole (2B109) | 22. Ficaja (2B113) | 23. Furiani (2B120) | 24. Giocatojo (2B125) |
| 25. La Porta (2B246) | 26. Lama (2B136) | 27. Lento (2B140) | 28. Loreto-di-Casinca (2B145) |
| 29. Lucciana (2B148) | 30. Luri (2B152) | 31. Meria (2B159) | 32. Monte (2B166) |
| 33. Morsiglia (2B170) | 34. Murato (2B172) | 35. Nonza (2B178) | 36. Ogliastro (2B183) |
| 37. Olcani (2B184) | 38. Oletta (2B185) | 39. Olmeta-di-Capocorso (2B187) | 40. Olmeta-di-Tuda (2B188) |
| 41. Olmo (2B192) | 42. Ortiporio (2B195) | 43. Patrimonio (2B205) | 44. Penta-Acquatella (2B206) |
| 45. Penta-di-Casinca (2B207) | 46. Pero-Casevecchie (2B210) | 47. Piano (2B214) | 48. Pietracorbara (2B224) |
| 49. Pietralba (2B223) | 50. Pino (2B233) | 51. Piève (2B230) | 52. Poggio-Marinaccio (2B241) |
| 53. Poggio-Mezzana (2B242) | 54. Poggio-d'Oletta (2B239) | 55. Polveroso (2B243) | 56. Porri (2B245) |
| 57. Prunelli-di-Casacconi (2B250) | 58. Pruno (2B252) | 59. Quercitello (2B255) | 60. Rapale (2B257) |
| 61. Rogliano (2B261) | 62. Rutali (2B265) | 63. Saint-Florent (2B298) | 64. San-Damiano (2B297) |
| 65. San-Gavino-d'Ampugnani (2B299) | 66. San-Gavino-di-Tenda (2B301) | 67. San-Giovanni-di-Moriani (2B302) | 68. San-Giuliano (2B303) |
| 69. San-Martino-di-Lota (2B305) | 70. San-Nicolao (2B313) | 71. Sant'Andréa-di-Cotone (2B293) | 72. Santa-Lucia-di-Moriani (2B307) |
| 73. Santa-Maria-Poggio (2B311) | 74. Santa-Maria-di-Lota (2B309) | 75. Santa-Reparata-di-Moriani (2B317) | 76. Santo-Pietro-di-Tenda (2B314) |
| 77. Scata (2B273) | 78. Scolca (2B274) | 79. Silvareccio (2B280) | 80. Sisco (2B281) |
| 81. Sorbo-Ocagnano (2B286) | 82. Sorio (2B287) | 83. Taglio-Isolaccio (2B318) | 84. Talasani (2B319) |
| 85. Tomino (2B327) | 86. Urtaca (2B332) | 87. Valle-di-Campoloro (2B335) | 88. Vallecalle (2B333) |
| 89. Velone-Orneto (2B340) | 90. Venzolasca (2B343) | 91. Vescovato (2B346) | 92. Vignale (2B350) |
| 93. Ville-di-Pietrabugno (2B353) | 94. Volpajola (2B355) |
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|||||
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.