Bastilla solomonensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bastilla solomonensis
Parallelia solomonensis.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Catocalinae
Chi (genus) Bastilla
Loài (species) B. solomonensis
Danh pháp hai phần
Bastilla solomonensis
(Hampson, 1913)
Danh pháp đồng nghĩa

Bastilla solomonensis là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở quần đảo Solomon (bao gồm quần đảo Rennell), quần đảo Bismarck, Nouvelle-Calédonie, Vanuatu, New Guinea, Úc (Queensland, Bắc Úc, New South Wales), đảo Kei, Moluccas, Java, MindanaoPhilippines.

Sải cánh dài khoảng 60 mm.

Ấu trùng ăn các loài Breynia.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bastilla solomonensis bicacuminata (quần đảo Solomon, quần đảo Bismarck, New Caledonia)
  • Bastilla solomonensis hebridesia (Vanuatu)
  • Bastilla solomonensis jovia (Kei Island, Moluccas, Java)
  • Bastilla solomonensis papuana (New Guinea, Úc)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Bastilla solomonensis tại Wikimedia Commons