Bayan Nur
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彦淖尔 Bayan Nur |
|
| Vị trí của Bayan Nur trong Nội Mông Cổ | |
| Vị trí trong Trung Quốc | |
| Tọa độ: 38°14′B 103°56′Đ / 38,233°B 103,933°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
| Tỉnh | Nội Mông Cổ |
| Số đơn vị cấp huyện | 7 |
| Số đơn vị cấp hương | |
| Chính quyền | |
| - Bí thư thị ủy | |
| - Thị trưởng | |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 66.103 km² (25.522,5 mi²) |
| Dân số (2003) | |
| - Tổng cộng | 1.750.000 |
| Múi giờ | Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8) |
| Mã bưu chính | 015000 |
| Mã điện thoại | 478 |
| Đầu biển số xe | |
| GDP (2006) | |
| Website: http://www.bynr.gov.cn/ | |
Bayan Nur (chữ Hán giản thể: 巴彦淖尔市, bính âm: Bāyànnào'ěr Shì, âm Hán Việt: Ba Ngạn Náo Nhĩ thị) là một thành phố tại Khu tự trị Nội Mông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố này có diện tích 66.103 kilômét vuông, dân số năm 2003 là 1,75 triệu người. Về mặt hành chính, địa cấp thị có mã số bưu chính 015000, mã vùng điện thoại là 0478. Chính quyền đóng ở quận Lâm Hà. Địa cấp thị này được chia thành 7 đơn vị cấp huyện gồm 1 quận, 2 huyện và 4 kỳ (tương đương huyện).
- Quận:
- Huyện:
- Kỳ:
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||