Bembicium nanum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bembicium nanum
Bembicia nanum 001.jpg
Bembicia nanum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Littorinoidea
Họ (familia) Littorinidae
Chi (genus) Bembicium
Loài (species) B. nanum
Danh pháp hai phần
Bembicium nanum
(Lamarck, 1822)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Bembicium nanum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Bembicium nanum (Lamarck, 1822). Reid, David G. (2009). Bembicium nanum (Lamarck, 1822). Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=445492 on 6 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

top view

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Phương tiện liên quan tới Bembicium nanum tại Wikimedia Commons