Benjamin Disraeli

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bá tước xứ Beaconsfield
Benjamin Disraeli by Cornelius Jabez Hughes, 1878.jpg
Disraeli năm 1878.
Chức vụ
Nhiệm kỳ 20 tháng 2, 1874 – 21 tháng 4, 1880
Tiền nhiệm William Ewart Gladstone
Kế nhiệm William Ewart Gladstone
Tiền nhiệm The Earl of Derby
Kế nhiệm William Ewart Gladstone
Lãnh đạo phe đối lập
Nhiệm kỳ không rõ – không rõ
Tiền nhiệm William Ewart Gladstone
Kế nhiệm William Ewart Gladstone
Bộ trưởng Bộ tài chính Anh
Nhiệm kỳ 6 tháng 7, 1866 – 29 tháng 2, 1868
Tiền nhiệm William Ewart Gladstone
Kế nhiệm George Ward Hunt
Tiền nhiệm William Ewart Gladstone
Kế nhiệm William Ewart Gladstone
Tiền nhiệm Charles Wood
Kế nhiệm William Ewart Gladstone
Thông tin chung
Đảng Bảo thủ
Sinh 21 tháng 12, 1804(1804-12-21)
Luân Đôn, Anh, Liên hiệp Anh
Mất 19 tháng 4, 1881 (76 tuổi)
Luân Đôn, Anh
Tôn giáo Do Thái giáo (đến khi 13 tuổi), Anh giáo
Chữ ký Benjamin Disraeli Signature 2.svg

Benjamin Disraeli, Bá tước thứ nhất của Beaconsfield, Hiệp sĩ dòng Garter, Ủy viên Hội đồng Cơ mật Hoàng gia Anh, thành viên Hội Hoàng gia Luân Đôn, (sinh ngày 21 tháng 12 năm 1804 - mất ngày 19 tháng 4 năm 1881) từng giữ các chức Thủ tướng Anh, nghị sĩ quốc hội và cũng là thành viên chủ chốt Đảng Bảo thủ. Ông đã đóng vai trò then chốt trong việc hình thành nên Đảng Bảo thủ Anh hiện đại sau sự kiện thay đổi luật nhập khẩu ngô năm 1846.

Mặc dù ông là một nhân vật chính trong phe bảo hộ mậu dịch của Đảng Bảo thủ sau năm 1844 nhưng các mối quan hệ của ông với những nhân vật chính khác trong đảng, đặc biệt là với Edward Smith-Stanley, thủ lĩnh đảng, thường khá là căng thẳng...

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Benjamin Disraeli, 1st Earl of Beaconsfield

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Works, Gutenberg Version[sửa | sửa mã nguồn]

Chức vụ
Tiền vị:
Sir Charles Wood, Bt
Chancellor of the Exchequer
1852
Kế vị
William Ewart Gladstone
Tiền vị:
Lord John Russell
Leader of the House of Commons
1852
Kế vị
Lord John Russell
Tiền vị:
Sir George Lewis, Bt
Chancellor of the Exchequer
1858–1859
Kế vị
William Ewart Gladstone
Tiền vị:
The Viscount Palmerston
Leader of the House of Commons
1858–1859
Kế vị
The Viscount Palmerston
Tiền vị:
William Ewart Gladstone
Chancellor of the Exchequer
1866–1868
Kế vị
George Ward Hunt
Leader of the House of Commons
1866–1868
Kế vị
William Ewart Gladstone
Tiền vị:
The Earl of Derby
Prime Minister of the United Kingdom
1868
Tiền vị:
William Ewart Gladstone
Prime Minister of the United Kingdom
1874–1880
Leader of the House of Commons
1874–1876
Kế vị
Sir Stafford Northcote, Bt
Tiền vị:
The Earl of Malmesbury
Lord Privy Seal
1876–1878
Kế vị
The Duke of Northumberland
Tiền vị:
The Duke of Richmond
Leader of the House of Lords
1876–1880
Kế vị
The Earl Granville
Unrecognised parameter
Tiền vị:
Abraham Wildey Robarts
Wyndham Lewis
Member of Parliament for Maidstone
18371841
With: Wyndham Lewis 1837–1838
John Minet Fector 1838–1841
Kế vị
Alexander Beresford-Hope
George Dodd
Tiền vị:
Richard Jenkins
Robert Aglionby Slaney
Member of Parliament for Shrewsbury
18411847
With: George Tomline
Kế vị
Edward Holmes Baldock
Robert Aglionby Slaney
Tiền vị:
Caledon Du Pre
William Fitzmaurice
Christopher Tower
Member of Parliament for Buckinghamshire
18471876
With: Caledon Du Pre 1847–1874
The Hon. Charles Cavendish 1847–1857
The Hon. William Cavendish 1857–1863
Sir Robert Bateson Harvey 1863–1868, 1874–1876
Nathaniel Lambert 1868–1876
Kế vị
Sir Robert Bateson Harvey
Nathaniel Lambert
Thomas Fremantle
Chức vụ Đảng
Tiền vị:
Marquess of Granby
Conservative Leader in the Commons
1849–1876
cùng Marquess of Granby
John Charles Herries (1849–1851)
Kế vị
Sir Stafford Northcote, Bt
Tiền vị:
The Earl of Derby
Leader of the British Conservative Party
1868–1881
Kế vị
The Marquess of Salisbury
Tiền vị:
The Duke of Richmond
Leader of the Conservative Party in the House of Lords
1876–1881
Academic offices
Tiền vị:
The Earl of Derby
Rector of the University of Glasgow
1871–1877
Kế vị
William Ewart Gladstone
Quý tộc Vương quốc Anh
Sáng tạo mới Earl of Beaconsfield
1876–1881
Extinct
Viscount Hughenden
1876–1881