Benorylate

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Benorylate là hợp chất của paracetamol và một ester của aspirin. Nó được sử dụng như một thuốc chống viêm và hạ sốt. Trong điều trị sốt ở trẻ em, nó có tác dụng kém hơn paracetamolaspirin khi dùng riêng rẽ. Do benorylate bị biến đổi thành aspirin nên nó không được dùng cho trẻ em có liên quan đến hội chứng Reye.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Simila S, Keinanen S, Kouvalainen K.Oral antipyretic therapy: evaluation of benorylate, an ester of acetylsalicylic acid and paracetamol. Eur J Pediatr. 1975 Dec 9;121(1):15-20. PMID 2478

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]