Berkel en Rodenrijs

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Berkel en Rodenrijs
Hiệu kỳ của Berkel en Rodenrijs
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Berkel en Rodenrijs
Hiệu huy
Vị trí của Berkel en Rodenrijs
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Đô thị Lansingerland
Diện tích
 • Đất liền 18,62 km2 (719 mi2)
 • Mặt nước 0,29 km2 (11 mi2)
Dân số (1 tháng 7 năm 2006) 20,189
{{{kiểu mã bưu chính}}} 2651-2652
Major roads N209, N470, N471, RandstadRail

Tọa độ: 51°59′B 4°28′Đ / 51,99°B 4,47°Đ / 51.99; 4.47

Vị trí của Berkel en Rodenrijs
Biển báo

Berkel en Rodenrijs là một đô thị (khu tự quản) cũ của tỉnh Zuid-Holland, Hà Lan. Đô thị này có diện tích 18,91 km2, dân số là 22.626 người (thời điểm 1/1/2008). Ngày 1 tháng 1 năm 2007, thị trấn được sáp nhập với các thị trấn lân cận BergschenhoekBleiswijk để lập đô thị mới Lansingerland.


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]