Bernard Lacombe
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 15 tháng 8, 1952 | ||
| Nơi sinh | Lyon, Pháp | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| CLB trẻ | |||
| Fontaine-sur-Saône | |||
| Lyon | |||
| CLB chuyên nghiệp* | |||
| Năm | CLB | Số trận† | (bàn thắng)† |
| 1969–1978 | Lyon | 274 | (153) |
| 1978–1979 | Saint-Étienne | 39 | (29) |
| 1979–1987 | Bordeaux | 317 | (142) |
| Đội tuyển quốc gia | |||
| 1973–1984 | Pháp | 38 | (12) |
| Huấn luyện | |||
| 1999–2000 | Lyon | ||
| * Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia. † Số trận khoác áo (số bàn thắng). |
|||
Bernard Lacombe (sinh 15 -8- 1952 tại Lyon) là tiền đạo huyền thoại người Pháp và của 2 câu lạc bộ nổi tiếng nhất nước Pháp là Olympique Lyonnais, Girondins Bordeaux.
Với 255 bàn tại Ligue 1 ông là tiền đạo ghi nhiều bàn thứ 2 tại Giải VDQG Pháp,chỉ sau Delio Onnis.
Danh hiệu [sửa]
- EURO 1984 with Pháp.
- French Ligue 1 championship năm 1984, 1985 và 1987 với FC Girondins de Bordeaux
- Coupe de France (French Cup) năm 1973 với Olympique Lyonnais và năm 1987 với FC Girondins de Bordeaux
- Trophée des Champions năm 1973 với Olympique Lyonnais và 1987 với FC Girondins de Bordeaux
- 38 trận với đội tuyển Pháp (12 bàn)
Liên kết [sửa]
Bản mẫu:France Squad 1978 World Cup Bản mẫu:France Squad 1982 World Cup Bản mẫu:France Squad Euro 1984 Bản mẫu:Olympique Lyonnais managers