Beyrède-Jumet

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 42°57′32″B 0°22′36″Đ / 42,9588888889°B 0,376666666667°Đ / 42.9588888889; 0.376666666667

Beyrède-Jumet

Beyrède-Jumet trên bản đồ Pháp
Beyrède-Jumet
Beyrède-Jumet
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Hautes-Pyrénées
Quận Quận Bagnères-de-Bigorre
Tổng Tổng Arreau
Thống kê
Độ cao 635–1.924 m (2.083–6.312 ft)
(bình quân 688 m/2.257 ft)
Diện tích đất1 15,9 km2 (6,1 sq mi)
Nhân khẩu2 217  (1999)
 - Mật độ 14 /km2 (36 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 65092/ 65410
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Beyrède-Jumet là một thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Midi-Pyrénées tây nam nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 688 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]