Bia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trong tiếng Việt, bia có thể là:

  • Bia: là đích vẽ vòng tròn đồng tâm dùng để tập bắn
  • Bia (từ chữ bière trong tiếng Pháp): đồ uống có cồn
  • Bia (kiến trúc): tấm đá hay đồng có viết lại tên người có công, lời để lại hoặc các thông tin về người đã chết (thường đặt trước mộ) hay miêu tả một sự kiện.
  • Bia miệng thông tin được lưu truyền bằng miệng từ đời này sang đời khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác.