Bicyclus ena

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bicyclus ena
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Satyrinae
Tông (tribus) Elymniini
Chi (genus) Bicyclus
Loài (species) B. ena
Danh pháp hai phần
Bicyclus ena
(Hewitson, 1877)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Mycalesis ena Hewitson, 1877
  • Mycalesis ena f. kigonserae Aurivillius, 1925

Bicyclus ena là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Zululand tới Swaziland, Mpumalanga, từ Zimbabwe tới Kenya và ở Uganda [1].

Sải cánh dài 38–42 mm đối với con đực và 43-48 đối với con cái. There are two extended generations per year. The wet season form is on wing in spring và summer và the dry season form in autumn và winter[2]

Ấu trùng có thể ăn các loài Poaceae khác nhau.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bicyclus, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town:Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]