Bicyclus safitza

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bicyclus safitza
Wet BB Beach Road 13 05 2010.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Rhopalocera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Satyrinae
Tông (tribus) Elymniini
Chi (genus) Bicyclus
Loài (species) B. safitza
Danh pháp hai phần
Bicyclus safitza
(Westwood, [1850])
Danh pháp đồng nghĩa
  • Mycalesis safitza Westwood, [1850]
  • Papilio delila Fabricius, 1793
  • Mycalesis eusirus Hopffer, 1855
  • Mycalesis evenus Hopffer, 1855
  • Mycalesis injusta Wallengren, 1857
  • Mycalesis caffra Wallengren, 1857
  • Mycalesis safitza ab. semicoeca Strand, 1910
  • Mycalesis aethiops f. velutina Ungemach, 1932

Bicyclus safitza là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở khắp Châu Phi, phía nam Sahara.

Sải cánh dài 40–45 mm đối với con đực và 43-48 đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm.[1]

Ấu trùng ăn nhiều loại cỏ, bao gồm Ehrharta erecta[2].

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bicyclus safitza safitza (South of Sahara except Ethiopia)
  • Bicyclus safitza aethiops (Rothschild & Jordan, 1905) (Ethiopia)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town:Struik Publishers, 2005.
  2. ^ Bicyclus, Site of Markku Savela

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]