Bischofia javanica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bischofia javanica
Bischofia javanica.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Phyllanthaceae
Tông (tribus) Bischofieae
Chi (genus) Bischofia
Blume
Loài (species) B. javanica
Danh pháp hai phần
Bischofia javanica
Blume, 1827

Bischofia javanica là một loài thực vật có hoa trong họ Diệp hạ châu. Loài này được Blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1827.[1] Chúng phân bố chủ yếu ở Nam Á, Đông Nam Á, Úc, PolynesiaBắc Mỹ[2][3] .

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Bischofia javanica. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ Hao Zheng, Yun Wu, Jianqing Ding, Denise Binion, Weidong Fu and Richard Reardon (tháng 9 năm 2004). “Bischofia javanica (Bishop wood)”. Invasive Plants of Asian Origin Established in the US and Their Natural Enemies. USDA Forest Service. tr. 34–35. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2006. 
  3. ^ Li Bingtao (1994). “Bischofia Bl.”. Trong Li Bingtao (ed.). Flora Reipublicae Popularis Sinicae (Science Press. Beijing, China) 44 (1): 184–188. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]