Bistolida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bistolida
Bistolida kieneri depriesteri 002.jpg
Bistolida kieneri depriesteri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Bistolida
Cossmann, 1920
Loài điển hình
Bistolida stolida stolida Linnaeus, C., 1758

Bistolida là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Bistolida bao gồm:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bistolida Cossmann, 1920. WoRMS (2010). Bistolida Cossmann, 1920. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=206095 on 8 tháng 10 2010.
  2. ^ Bistolida diauges Melvill, 1888). World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 10 2010.
  3. ^ Bistolida erythraeensis (Sowerby I, 1837) . World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 10 2010.
  4. ^ Bistolida kieneri (Hidalgo, 1906) . World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 10 2010.
  5. ^ Bistolida owenii (Sowerby, 1837) . World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 10 2010.
  6. ^ Bistolida stolida (Linnaeus, 1758). World Register of Marine Species, truy cập 5 tháng 6 2010.
  7. ^ Bistolida ursellus (Gmelin, 1791). World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]