Bistolida erythraeensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bistolida erythraeensis
Cypraeidae - Bistolida erythraeensis - Somalia-1.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
Họ (familia) Cypraeidae
Phân họ (subfamilia) Erroneinae
Chi (genus) Bistolida
Loài (species) B. erythraeensis
Danh pháp hai phần
Bistolida erythraeensis
(Sowerby I, 1837)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cypraea erythraeensis Sowerby I, 1837 (danh pháp gốc)
  • Cypraea avalitensis Jousseaume, F.P., 1894

Bistolida erythraeensis, tên tiếng Anh: Red Sea cowry, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 11mm và 31mm.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có ở Biển Đỏ, và các vùng biển dọc theo Aden, Eritrea, SomaliaZanzibar.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Bistolida erythraeensis (Sowerby I, 1837). WoRMS (2009). Bistolida erythraeensis (Sowerby I, 1837). Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=529731 on 29 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Bistolida erythraeensis tại Wikimedia Commons