Bistolida hirundo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bistolida hirundo
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Bistolida
Loài (species) B. hirundo
Danh pháp hai phần
Bistolida hirundo
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Blasicrura hirundo (Linnaeus, 1758)
  • Cypraea hirundo Linnaeus, 1758

Blasicrura hirundo là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Có một phân loài: Blasicrura hirundo francisca Schilder

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Biển Đỏ và ở Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Chagos, Kenya, Madagascar, Mauritius, Réunion, Seychelles, SomaliaTanzania.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Blasicrura hirundo (Linnaeus). WoRMS (2009). Blasicrura hirundo (Linnaeus). Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216743 on 16 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]