Bistolida ursellus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bistolida ursellus
Bistolida ursellus 01.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
Họ (familia) Cypraeidae
Phân họ (subfamilia) Erroneinae
Chi (genus) Bistolida
Loài (species) B. ursellus
Danh pháp hai phần
Bistolida ursellus
(Gmelin, 1791)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cypraea ursellus Gmelin, 1791 (danh pháp gốc)
  • Cypraea coffea Sowerby, G.B. III, 1870

Bistolida ursellus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Phân loài và dạng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bistolida ursellus amoeba (Schilder, F.A. & M. Schilder, 1938) [2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở biển dọc theo New Hebrides.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Bistolida ursellus (Gmelin, 1791). WoRMS (2009). Bistolida ursellus (Gmelin, 1791). Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=530879 on 9 tháng 10 2010.
  2. ^ Gastropods.com : Bistolida ursellus amoeba; accessed : 29 tháng 10 2010

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]