Bittium exile

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bittium exile
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Sorbeoconcha
Liên họ (superfamilia) Cerithioidea
Họ (familia) Cerithiidae
Chi (genus) Bittium
Loài (species) B. exile
Danh pháp hai phần
Bittium exile
(Hutton, 1873)
Danh pháp đồng nghĩa
Cerithium exilis Hutton, 1873

Bittium exile là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển hay micromollusc trong họ Cerithiidae. Nó chỉ xuất hiện ở New Zealand.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Powell A. W. B., New Zealand Mollusca, William Collins Publishers Ltd, Auckland, New Zealand 1979 ISBN 0-00-216906-1

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]